Skip Navigation LinksTrang chủ > Giá cả thị trường >
Giá lúa gạo hôm nay ngày 16/6/2026: Gạo xuất khẩu đảo chiều tăng
Thứ ba, Ngày 16 Tháng 6 Năm 2026

Giá lúa gạo hôm nay ngày 16/6/2026 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động; gạo xuất khẩu trong nước và thị trường xuất khẩu gạo châu Á đảo chiều tăng nhẹ.

Giá lúa gạo hôm nay, ghi nhận trên thị trường thế giới đảo chiều tăng nhẹ. Tại Thái Lan, gạo 5% tấm tăng 3 USD/tấn dao động 468-473 USD/tấn, trong khi đó, gạo 100% tấm dao động từ 414-418 USD/tấn. Tại Ấn Độ, gạo 5% tấm tăng 1 USD/tấn dao động ở mức 347-351 USD/tấn, còn gạo 100% tấm tăng 1 USD/tấn chào bán 280-284 USD/tấn.

Tại thị trường trong nước, giá lúa gạo hôm nay 16/6/2026 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động, giao dịch mua bán chậm.

Trong đó với mặt hàng gạo, theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang và Lúa gạo Việt, hiện gạo nguyên liệu xuất khẩu CL 555 dao động ở mức 9.100 - 9.200 đồng/kg; gạo nguyên liệu xuất khẩu IR 504 dao động ở mức 8.700 - 8.800 đồng/kg; gạo nguyên liệu OM 5451 dao động ở mức 9.500 - 9.600 đồng/kg; gạo nguyên liệu xuất khẩu OM 18 dao động ở mức 8.700 - 8.850 đồng/kg; gạo nguyên liệu Đài Thơm 8 dao động 9.200 - 9.400 đồng/kg; gạo nguyên liệu xuất khẩu OM 380 dao động ở mức 7.500 - 7.600 đồng/kg; gạo nguyên liệu xuất khẩu Sóc thơm dao động ở mức 7.500 - 7.600 đồng/kg; gạo thành phẩm IR 504 dao động ở 10.750 - 10.090 đồng/kg, so với đầu tuần.

Với phụ phẩm, giá các mặt hàng phụ phẩm dao động khoảng từ 7.800 - 7.900 đồng/kg. Hiện tấm thơm giảm 50 đồng/kg dao động ở mức 7.750 - 7.850 đồng/kg; giá cám dao động ở mức 7.850 - 8.050 đồng/kg.

Ghi nhận tại các địa phương hôm nay, thị trường giao dịch mua bán yếu, giá gạo ít biến động. Tại An Giang, giao dịch mua cầm chừng, giá gạo các loại bình ổn.

Tại khu vực Sa Đéc (Đồng Tháp), lượng ít, giá các loại tương đối ổn định. Tại An Cư (Đồng Tháp), giao dịch mua bán tiếp tục chậm, giá gạo các loại ít biến động.

Tại các chợ lẻ, giá gạo đứng gia so với đầu tuần. Hiện gạo Nàng Nhen có giá niêm yết cao nhất 28.000 đồng/kg; gạo Hương Lài 22.000 đồng/kg; gạo thơm Thái hạt dài dao động ở mức 20.000 - 22.000 đồng/kg; gạo Nàng Hoa ở mốc 21.000 đồng/kg; gạo thơm Đài Loan 20.000 đồng/kg; gạo trắng thông dụng ở mốc 16.000 đồng/kg; gạo thơm Jasmine dao động ở mức 15.000 - 16.000 đồng/kg; giá gạo thường dao động ở mốc 13.000 - 14.000 đồng/kg; gạo Sóc thường dao động ở mốc 16.000 - 17.000 đồng/kg; gạo Sóc Thái giá 20.000 đồng/kg; gạo Nhật giá 22.000 đồng/kg.

Với mặt hàng lúa, theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, hiện giá lúa tươi OM 18 dao động ở mốc 6.400 - 6.500đồng/kg; giá lúa Đài Thơm 8 (tươi) dao động ở mốc 6.400 - 6.500đồng/kg; giá lúa OM 5451 (tươi) dao động mốc 5.700 - 5.800 đồng/kg; giá lúa IR 50404 (tươi) dao động ở mức 5.500 - 5.600 đồng/kg; giá lúa OM 34 (tươi) dao động mốc 5.100 - 5.200 đồng/kg, so với đầu tuần.

Ghi nhận tại các địa phương hôm nay, giao dịch mua bán lúa Hè Thu ít. Tại Đồng Tháp, An Giang, Cần Thơ nông dân chào bán lúa Hè Thu nhiều hơn, giao dịch mua bán ít, giá vững. Tại Cà Mau, Vĩnh Long, Tây Ninh, giao dịch mua mới ít, giá lúa tươi các loại ít biến động.

Trên thị trường xuất khẩu, giá gạo xuất khẩu Viêt Nam tăng nhẹ so với cuối tuần. Theo Hiệp hội Lương thực Việt Nam (VFA), gạo Jasmine được chào bán ở mức 504-508 USD/tấn; gạo thơm 5% tấm dao động trong khoảng 485-490 USD/tấn; gạo thơm 100% tấm dao động từ 343-347 USD/tấn (tăng 1 USD/tấn).

Bảng giá lúa gạo hôm nay ngày 16/6/2026

Bảng giá mang tính tham khảo

                                                                                                                                                                                                                                          Nguồn: https://congthuong.vn/

 

 

 

 

Các tin cùng chuyên mục:
Hiển thị kết quả 1-10 (của 100)
Trang:1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10Trang đầu « Lùi · Tới » Trang cuối
Bảng giá mặt hàng trái cây
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Cam sành loại 1đ/Kg30000
Cam sành loại 2đ/Kg3000
Quýt đường loại 1đ/Kg50000
Bưởi Năm Roi loại 1đ/Kg40000
Bưởi Năm Roi loại 2đ/Kg15000
Xoài cát Hòa Lộc loại 1đ/Kg100000
Xoài Cát Chu loại 1đ/Kg45000
Dưa hấu loại 1đ/Kg15000
Thanh Long ruột trắng loại 1đ/Kg30000
Chôm chôm Java loại 1đ/Kg25000
Chôm chôm Thái loại 1đ/Kg65000
Chôm chôm đườngđ/Kg45000
Nhãn tiêu da bò loại 1đ/Kg25000
Sầu riêng cơm vàng hạt lép loại 1đ/Kg70000
Sầu riêng KQX loại 1đ/Kg 
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 15/6/2026
Bảng giá mặt hàng thuỷ sản
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Cá trađ/Kg50000
Cá trê laiđ/Kg35000
Cá rô nuôiđ/Kg55000
Cá húđ/Kg90000
Cá điêu hồngđ/Kg50000
Cá lóc đồngđ/Kg180000
Cá lóc nuôiđ/Kg50000
Cá rô phiđ/Kg55000
Tôm càng xanhđ/Kg170000
Lươn nuôiđ/Kg70000
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 15/6/2026
Giá mặt hàng gia súc - gia cầm
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Gà công nghiệp nguyên con làm sẵnđ/Kg 
Vịt hơiđ/Kg50000
Gà Tam hoàng làm sẵnđ/Kg 
Trứng gà công nghiệpđ/Trứng 
Trứng gà tađ/Trứng 
Trứng vịtđ/Trứng2600
Heo hơiđ/Kg70000
Thịt heo ba rọiđ/Kg130000
Thịt heo nạcđ/Kg120000
Thịt heo đùiđ/Kg110000
Thịt bò thănđ/Kg260000
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 15/6/2026
Bảng giá mặt hàng Rau, Củ
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Xà lách thườngđ/Kg25000
Rau diếp cáđ/Kg25000
Cải ngọt loại 1đ/Kg25000
Cải bẹ xanh loại 1đ/Kg25000
Rau muốngđ/Kg20000
Bí đaođ/Kg20000
Dưa leo truyền thống loại 1đ/Kg25000
Cà chua thường loại 1đ/Kg35000
Hành láđ/Kg30000
Nấm rơmđ/Kg90000
Đậu bắpđ/Kg15000
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 15/6/2026
Hổ trợ Online
Liên hệ:

       0270.3880191

Đăng ký nhận báo giá qua Zalo:

       0376.880210

 

Thông tin người dùng
User Online: 24
Lượt truy cập: 18.464.542
Truy cập tháng: 238.481
Truy cập tuần: 60.451
User IP: 216.73.216.244