Skip Navigation LinksTrang chủ > Giá cả thị trường >
Dạo quanh thị trường
Thứ sáu, Ngày 12 Tháng 6 Năm 2026

Giá thép xây dựng giảm

Giá bán nhiều loại thép xây dựng trên thị trường hiện giảm từ 200-500 đồng/kg so với cách nay khoảng 1 tháng do nguồn cung dồi dào và sức tiêu thụ yếu. Thép cuộn phi 6, phi 8 (Pomina, Miền Nam, Hòa Phát…) được bán lẻ với giá 16.800-18.500 đồng/kg. Giá nhiều loại thép cây phi 10 ở mức 107.000-120.000 đồng/cây, thép cây phi 12 là 160.000-175.000 đồng/cây. Hiện giá nhiều loại vật liệu xây dựng khác như: cát, đá…vẫn duy trì ở mức khá cao. Giá bán lẻ cát xây tô và cát bê tông ở mức 345.000-460.000 đồng/khối, cát nền 250.000-300.000 đồng/khối. Giá đá 1x2 ở mức 670.000-950.000 đồng/khối, tùy loại và vị trí vận chuyển.

Dê hơi tiếp tục giảm giá

 So với cách nay 1 tháng, hiện giá dê hơi tại ĐBSCL giảm từ 10.000-25.000 đồng/kg. Dê đực thịt loại tốt (trọng lượng khoảng 38-45 kg/con) nông dân bán giá 160.000-165.000 đồng/kg, dê cái thịt loại tốt ở mức 145.000-150.000 đồng/kg. Giá dê đực con (trọng lượng từ 12-17kg/con) ở mức 190.000-205.000 đồng/kg, dê cái con 170.000-185.000 đồng/kg. Giá giảm do nguồn cung tăng vì lượng dê tới lứa xuất bán nhiều và người dân nơi đẩy mạnh nuôi dê. Hiện sức tiêu thụ thịt dê tại nhiều nơi cũng  yếu.

Giá heo hơi giảm

 Những tuần qua, giá heo hơi tại các tỉnh ĐBSCL liên tục giảm tổng cộng khoảng 5.000-6.000 đồng/kg so với hồi đầu tháng 5-2026. Hiện heo hơi được nhiều hộ chăn nuôi bán cho thương lái chỉ còn 62.000-64.000 đồng/kg. Mức giá này đang thấp hơn 10.000 đồng/kg so với cùng kỳ năm trước. Giá giảm do lượng heo tới lứa xuất bán tăng, trong khi nhu cầu tiêu thụ thịt heo tại nhiều nơi có phần giảm so với trước.

Nguồn:https://baocantho.com.vn

 

 

 

Các tin cùng chuyên mục:
Hiển thị kết quả 1-10 (của 100)
Trang:1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10Trang đầu « Lùi · Tới » Trang cuối
Bảng giá mặt hàng trái cây
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Cam sành loại 1đ/Kg30000
Cam sành loại 2đ/Kg3000
Quýt đường loại 1đ/Kg50000
Bưởi Năm Roi loại 1đ/Kg35000
Bưởi Năm Roi loại 2đ/Kg15000
Xoài cát Hòa Lộc loại 1đ/Kg90000
Xoài Cát Chu loại 1đ/Kg35000
Dưa hấu loại 1đ/Kg15000
Thanh Long ruột trắng loại 1đ/Kg30000
Chôm chôm Java loại 1đ/Kg25000
Chôm chôm Thái loại 1đ/Kg65000
Chôm chôm đườngđ/Kg45000
Nhãn tiêu da bò loại 1đ/Kg25000
Sầu riêng cơm vàng hạt lép loại 1đ/Kg70000
Sầu riêng KQX loại 1đ/Kg 
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 12/6/2026
Bảng giá mặt hàng thuỷ sản
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Cá trađ/Kg50000
Cá trê laiđ/Kg35000
Cá rô nuôiđ/Kg55000
Cá húđ/Kg90000
Cá điêu hồngđ/Kg50000
Cá lóc đồngđ/Kg180000
Cá lóc nuôiđ/Kg50000
Cá rô phiđ/Kg55000
Tôm càng xanhđ/Kg170000
Lươn nuôiđ/Kg70000
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 12/6/2026
Giá mặt hàng gia súc - gia cầm
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Gà công nghiệp nguyên con làm sẵnđ/Kg 
Vịt hơiđ/Kg55000
Gà Tam hoàng làm sẵnđ/Kg 
Trứng gà công nghiệpđ/Trứng 
Trứng gà tađ/Trứng 
Trứng vịtđ/Trứng2600
Heo hơiđ/Kg70000
Thịt heo ba rọiđ/Kg130000
Thịt heo nạcđ/Kg120000
Thịt heo đùiđ/Kg110000
Thịt bò thănđ/Kg260000
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 12/6/2026
Bảng giá mặt hàng Rau, Củ
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Xà lách thườngđ/Kg25000
Rau diếp cáđ/Kg25000
Cải ngọt loại 1đ/Kg25000
Cải bẹ xanh loại 1đ/Kg25000
Rau muốngđ/Kg20000
Bí đaođ/Kg20000
Dưa leo truyền thống loại 1đ/Kg25000
Cà chua thường loại 1đ/Kg35000
Hành láđ/Kg30000
Nấm rơmđ/Kg90000
Đậu bắpđ/Kg15000
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 12/6/2026
Hổ trợ Online
Liên hệ:

       0270.3880191

Đăng ký nhận báo giá qua Zalo:

       0376.880210

 

Thông tin người dùng
User Online: 13
Lượt truy cập: 18.434.369
Truy cập tháng: 231.476
Truy cập tuần: 46.696
User IP: 216.73.217.72