Skip Navigation LinksTrang chủ > Giá cả thị trường >
Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/9/2026: Lúa tươi vững giá
Thứ tư, Ngày 9 Tháng 9 Năm 2026

Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/9/2026 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động; gạo xuất khẩu trong nước và thị trường xuất khẩu gạo châu Á lặng sóng.

Giá lúa gạo hôm nay, ghi nhận trên thị trường thế giới, tại Thái Lan, gạo 5% tấm dao động 453-457 USD/tấn, gạo 100% tấm dao động từ 366-370 USD/tấn. Trong khi đó, tại Ấn Độ, gạo 5% tấm dao động ở mức 364-368 USD/tấn, còn gạo 100% tấm dao động 304-308 USD/tấn.

Tại thị trường trong nước, giá lúa gạo hôm nay 8/9/2026 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động, giao dịch mua bán vẫn chậm.

Trong đó với mặt hàng lúa, theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, hiện giá lúa tươi OM 18 dao động ở mốc 6.400 - 6.600 đồng/kg; lúa tươi Đài Thơm 8 dao động ở mốc 6.300 - 6.400 đồng/kg; giá lúa tươi OM 5451 dao động mốc 6.100 - 6.300 đồng/kg; lúa tươi IR 50404 dao động ở mức 6.000 - 6.200 đồng/kg; giá lúa tươi OM 34 dao động mốc 5.800 - 5.900 đồng/kg.

Ghi nhận tại các địa phương hôm nay, giao dịch mới chậm, nguồn cung đã giảm nhiều, giá lúa vững. Tại An Giang, giao dịch mua bán chậm, giá lúa chững.

Tại Cà Mau, nguồn cung lúa về khá, sức mua được duy trì với lúa Đài Thơm 8, giá vững Tại Đồng Tháp, Tây Ninh, Cần Thơ, Vĩnh Long, giao dịch mua bán mới ít, giá lúa chững.

Tương tự với mặt hàng gạo, theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang và Lúa gạo Việt, hiện giá gạo nguyên liệu xuất khẩu IR 504 dao động ở mức 8.650 - 8.750 đồng/kg; gạo nguyên liệu xuất khẩu CL 555 dao động ở mức 8.650 - 8.750 đồng/kg; gạo nguyên liệu OM 5451 dao động ở mức 9.300 - 9.400 đồng/kg; gạo nguyên liệu xuất khẩu OM 18 dao động ở mức 8.700 - 8.850 đồng/kg; gạo nguyên liệu Đài Thơm 8 dao động 9.200 - 9.400 đồng/kg; gạo nguyên liệu xuất khẩu OM 380 dao động ở mức 7.500 - 7.600 đồng/kg; gạo nguyên liệu xuất khẩu Sóc thơm dao động ở mức 7.500 - 7.600 đồng/kg, so với hôm qua.

Với phụ phẩm, giá các mặt hàng phụ phẩm dao động khoảng từ 7.450 - 8.750 đồng/kg. Hiện tấm thơm dao động ở mức 8.650 - 8.750 đồng/kg; giá cám dao động ở mức 7.450 - 7.600 đồng/kg.

Ghi nhận tại các địa phương hôm nay, giao dịch mua bán chậm, giá ít biến động. Tại An Giang, giao dịch mua bán khá hơn hôm qua, giá gạo ít biến động.

Tại khu vực Lấp Vò (Đồng Tháp), gạo về ít, kho mua chậm, giá các loại tương đối ổn định. Tại An Cư (Đồng Tháp), giao dịch mua bán ít, giá các loại ổn định.

Tại các chợ lẻ, giá gạo đứng giá so với hôm qua. Hiện gạo Nàng Nhen có giá niêm yết cao nhất 28.000 đồng/kg; gạo Hương Lài 22.000 đồng/kg; gạo thơm Thái hạt dài dao động ở mức 20.000 - 22.000 đồng/kg; gạo Nàng Hoa ở mốc 21.000 đồng/kg; gạo thơm Jasmine dao động ở mức 17.000 - 18.00 đồng/kg; gạo Đài thơm dao động 15.500 - 16.500 đồng/kg; gạo trắng thông dụng ở mốc 16.000 đồng/kg; giá gạo thường dao động ở mốc 13.500 - 15.000 đồng/kg; gạo Sóc thường dao động ở mốc 15.000 - 16.000 đồng/kg; gạo Sóc Thái giá 20.000 đồng/kg; gạo Nhật giá 22.000 đồng/kg; gạo OM 18 dao động ở mốc 15.500 - 16.500 đồng/kg.

Trên thị trường xuất khẩu, giá gạo xuất khẩu Việt Nam đứng giá. Theo Hiệp hội Lương thực Việt Nam (VFA), gạo thơm 5% tấm dao động trong khoảng 470-480 USD/tấn; gạo thơm 100% tấm dao động từ 373-377 USD/tấn; gạo Jasmine được chào bán ở mức 534-538 USD/tấn.

Bảng giá lúa gạo hôm nay ngày 9/9/2026

                                                                                                                  Bảng giá mang tính tham khảo.

Nguồn:https://congthuong.vn

 

 

 

 

Các tin cùng chuyên mục:
Hiển thị kết quả 1-10 (của 100)
Trang:1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10Trang đầu « Lùi · Tới » Trang cuối
Bảng giá mặt hàng trái cây
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Cam sành loại 1đ/Kg25000
Cam sành loại 2đ/Kg3000
Quýt đường loại 1đ/Kg55000
Bưởi Năm Roi loại 1đ/Kg45000
Bưởi Năm Roi loại 2đ/Kg15000
Xoài cát Hòa Lộc loại 1đ/Kg90000
Xoài Cát Chu loại 1đ/Kg45000
Dưa hấu loại 1đ/Kg20000
Thanh Long ruột trắng loại 1đ/Kg35000
Chôm chôm Java loại 1đ/Kg25000
Chôm chôm Thái loại 1đ/Kg65000
Chôm chôm đườngđ/Kg45000
Nhãn tiêu da bò loại 1đ/Kg25000
Sầu riêng cơm vàng hạt lép loại 1đ/Kg80000
Sầu riêng KQX loại 1đ/Kg 
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 9/9/2026
Bảng giá mặt hàng thuỷ sản
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Cá trađ/Kg55000
Cá trê laiđ/Kg35000
Cá rô nuôiđ/Kg65000
Cá húđ/Kg100000
Cá điêu hồngđ/Kg60000
Cá lóc đồngđ/Kg170000
Cá lóc nuôiđ/Kg55000
Cá rô phiđ/Kg60000
Tôm càng xanhđ/Kg170000
Lươn nuôiđ/Kg60000
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 9/9/2026
Giá mặt hàng gia súc - gia cầm
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Gà công nghiệp nguyên con làm sẵnđ/Kg 
Vịt hơiđ/Kg55000
Gà Tam hoàng làm sẵnđ/Kg 
Trứng gà công nghiệpđ/Trứng 
Trứng gà tađ/Trứng 
Trứng vịtđ/Trứng2800
Heo hơiđ/Kg70000
Thịt heo ba rọiđ/Kg130000
Thịt heo nạcđ/Kg120000
Thịt heo đùiđ/Kg110000
Thịt bò thănđ/Kg270000
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 9/9/2026
Bảng giá mặt hàng Rau, Củ
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Xà lách thườngđ/Kg20000
Rau diếp cáđ/Kg20000
Cải ngọt loại 1đ/Kg15000
Cải bẹ xanh loại 1đ/Kg15000
Rau muốngđ/Kg18000
Bí đaođ/Kg20000
Dưa leo truyền thống loại 1đ/Kg20000
Cà chua thường loại 1đ/Kg25000
Hành láđ/Kg25000
Nấm rơmđ/Kg90000
Đậu bắpđ/Kg15000
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 9/9/2026
Hổ trợ Online
Liên hệ:

       0270.3880191

Đăng ký nhận báo giá qua Zalo:

       0376.880210

 

Thông tin người dùng
User Online: 16
Lượt truy cập: 19.222.839
Truy cập tháng: 253.796
Truy cập tuần: 66.493
User IP: 216.73.216.239