Skip Navigation LinksTrang chủ > Giá cả thị trường >
Giá lúa giảm nhẹ
Thứ tư, Ngày 2 Tháng 9 Năm 2026

Giá lúa trên địa bàn tỉnh Tây Ninh trong tuần giảm từ 100-400 đồng/kg so với tuần trước tùy từng giống. Trong khi đó, tiến độ thu hoạch vụ Hè Thu 2026 được đẩy nhanh, nông dân cần chủ động phòng, trừ sâu, bệnh trên diện tích còn lại.

Giá lúa trong tuần ghi nhận giảm so với tuần trước. Cụ thể, giá nếp IR4625 dao động từ 5.700-6.000 đồng/kg, giảm 100 đồng/kg so với tuần trước; lúa IR50404 giữ ổn định ở mức 6.300-6.600 đồng/kg; lúa Đài thơm 8 giá từ 6.400-6.800 đồng/kg, giảm 100 đồng/kg; lúa OM18 ở mức 6.400-6.800 đồng/kg, giảm từ 100-300 đồng/kg; lúa OM5451 dao động từ 6.000-6.500 đồng/kg, giảm từ 100-400 đồng/kg so với tuần trước.

Đến nay, toàn tỉnh gieo sạ vụ lúa Hè Thu năm 2026 được hơn 265.500 ha/272.500ha, đạt 97,4% kế hoạch. Diện tích thu hoạch đạt hơn 123.000ha, năng suất bình quân đạt 5,98 tấn/ha, sản lượng ước đạt hơn 738.000 tấn.

Trên đồng ruộng, một số đối tượng sinh vật gây hại chủ yếu trên trà lúa giai đoạn đòng, trổ và chín. Trong đó, bệnh lem lép hạt gây hại 969ha, bệnh vàng lá chín sớm 647ha, bệnh cháy bìa lá 508ha, bệnh đạo ôn cổ bông 226ha, rầy phấn trắng 150ha, bệnh thối hạt vi khuẩn 80ha, rầy nâu 57ha…

Ngành Nông nghiệp khuyến cáo đối với diện tích lúa đã thu hoạch, nông dân khẩn trương vệ sinh đồng ruộng, đưa nước lũ vào ruộng để đón phù sa, cải tạo đất. Đối với diện tích lúa chưa thu hoạch, nông dân tiếp tục theo dõi diễn biến sâu, bệnh, áp dụng các biện pháp phòng trừ kịp thời và tranh thủ điều kiện thời tiết thuận lợi để thu hoạch, hạn chế thiệt hại./.

Nguồn:https://baotayninh.vn/

 

 

 

 

Các tin cùng chuyên mục:
Hiển thị kết quả 1-10 (của 100)
Trang:1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10Trang đầu « Lùi · Tới » Trang cuối
Bảng giá mặt hàng trái cây
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Cam sành loại 1đ/Kg25000
Cam sành loại 2đ/Kg3000
Quýt đường loại 1đ/Kg55000
Bưởi Năm Roi loại 1đ/Kg45000
Bưởi Năm Roi loại 2đ/Kg15000
Xoài cát Hòa Lộc loại 1đ/Kg100000
Xoài Cát Chu loại 1đ/Kg45000
Dưa hấu loại 1đ/Kg20000
Thanh Long ruột trắng loại 1đ/Kg35000
Chôm chôm Java loại 1đ/Kg25000
Chôm chôm Thái loại 1đ/Kg65000
Chôm chôm đườngđ/Kg45000
Nhãn tiêu da bò loại 1đ/Kg25000
Sầu riêng cơm vàng hạt lép loại 1đ/Kg80000
Sầu riêng KQX loại 1đ/Kg 
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 31/8/2026
Bảng giá mặt hàng thuỷ sản
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Cá trađ/Kg55000
Cá trê laiđ/Kg35000
Cá rô nuôiđ/Kg65000
Cá húđ/Kg100000
Cá điêu hồngđ/Kg60000
Cá lóc đồngđ/Kg180000
Cá lóc nuôiđ/Kg55000
Cá rô phiđ/Kg60000
Tôm càng xanhđ/Kg170000
Lươn nuôiđ/Kg60000
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 31/8/2026
Giá mặt hàng gia súc - gia cầm
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Gà công nghiệp nguyên con làm sẵnđ/Kg 
Vịt hơiđ/Kg60000
Gà Tam hoàng làm sẵnđ/Kg 
Trứng gà công nghiệpđ/Trứng 
Trứng gà tađ/Trứng 
Trứng vịtđ/Trứng2800
Heo hơiđ/Kg70000
Thịt heo ba rọiđ/Kg140000
Thịt heo nạcđ/Kg130000
Thịt heo đùiđ/Kg120000
Thịt bò thănđ/Kg270000
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 31/8/2026
Bảng giá mặt hàng Rau, Củ
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Xà lách thườngđ/Kg25000
Rau diếp cáđ/Kg25000
Cải ngọt loại 1đ/Kg20000
Cải bẹ xanh loại 1đ/Kg20000
Rau muốngđ/Kg20000
Bí đaođ/Kg20000
Dưa leo truyền thống loại 1đ/Kg25000
Cà chua thường loại 1đ/Kg30000
Hành láđ/Kg30000
Nấm rơmđ/Kg100000
Đậu bắpđ/Kg15000
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 31/8/2026
Hổ trợ Online
Liên hệ:

       0270.3880191

Đăng ký nhận báo giá qua Zalo:

       0376.880210

 

Thông tin người dùng
User Online: 14
Lượt truy cập: 19.159.989
Truy cập tháng: 240.929
Truy cập tuần: 54.968
User IP: 216.73.216.215