Skip Navigation LinksTrang chủ > Thị trường > Thông tin thị trường >
Giá lúa gạo ngày 29/5: Lúa tươi neo cao ở mức 6.700 đồng/kg, giao dịch trầm lắng
Thứ sáu, Ngày 29 Tháng 5 Năm 2026

Thị trường lúa gạo tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì sự ổn định về giá nhưng giao dịch mua bán hạn chế. Trong khi đó, xuất khẩu gạo của Ấn Độ sụt giảm do tác động từ căng thẳng Tây Á.

Giá lúa gạo hôm nay, ngày 29/5, tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ghi nhận trạng thái đi ngang. Mặc dù giá lúa tươi được nông dân neo ở mức cao, hoạt động giao dịch trên thị trường diễn ra khá chậm do các đơn vị thu mua vẫn đang trong giai đoạn khảo sát giá.

Chi tiết giá lúa tươi tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long

Theo số liệu cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường Tỉnh An Giang, giá các loại lúa tươi hôm nay không có nhiều biến động so với phiên trước đó. Cụ thể:

Loại lúa (tươi)

Mức giá (VND/kg)

OM 18

6.500 - 6.700

Đài Thơm 8

6.500 - 6.700

OM 5451

5.800 - 6.000

IR 50404

5.400 - 5.500

OM 34

5.100 - 5.200

Tại các địa phương như Tỉnh An Giang, Tỉnh Đồng Tháp, Cần Thơ, Tỉnh Cà Mau, Tỉnh Vĩnh Long và Tỉnh Tây Ninh, nguồn cung lúa Hè Thu sớm bắt đầu được chào bán. Tuy nhiên, tâm lý thị trường vẫn khá thận trọng, bạn hàng chưa đẩy mạnh thu mua do mức giá kỳ vọng của nông dân vẫn duy trì ở ngưỡng cao.

Diễn biến giá gạo nguyên liệu và bán lẻ

Tương tự như thị trường lúa, giá gạo nguyên liệu và gạo thành phẩm cũng giữ mức ổn định. Gạo thành phẩm IR 504 dao động trong khoảng 10.750 - 10.900 đồng/kg. Các loại gạo nguyên liệu xuất khẩu như OM 5451 ở mức 9.500 - 9.600 đồng/kg và Đài Thơm 8 ở mức 9.200 - 9.400 đồng/kg.

Bảng giá gạo bán lẻ tại chợ

Tại các chợ lẻ, giá gạo không ghi nhận điều chỉnh mới. Gạo Nàng Nhen tiếp tục giữ mức giá cao nhất 28.000 đồng/kg, tiếp sau là gạo Hương Lài và gạo Nhật ở mức 22.000 đồng/kg. Các loại gạo thông dụng khác dao động phổ biến từ 12.000 đến 17.000 đồng/kg tùy chủng loại.

Thị trường xuất khẩu và áp lực địa chính trị

Trên thị trường quốc tế, Hiệp hội Lương thực Việt Nam cho biết gạo Jasmine hiện được chào bán ở mức 528 - 532 USD/tấn, trong khi gạo thơm 5% tấm dao động từ 505 - 520 USD/tấn. So với các đối thủ cạnh tranh, giá gạo Việt Nam vẫn giữ được vị thế ổn định hơn.

Đáng chú ý, ngành xuất khẩu gạo của Ấn Độ đang đối mặt với nhiều thách thức. Căng thẳng địa chính trị tại Tây Á đã làm tăng chi phí vận chuyển, khiến kim ngạch xuất khẩu gạo của quốc gia này trong tháng 4 sụt giảm 6% so với cùng kỳ năm ngoái, đạt khoảng 1,01 tỷ USD. Trong khi đó, giá gạo 5% tấm của Thái Lan hiện dao động ở mức 440 - 444 USD/tấn, thấp hơn so với gạo cùng loại của Việt Nam nhưng cao hơn đáng kể so với mức 342 - 346 USD/tấn của Ấn Độ.

Nguồn:https://baolamdong.vn/

 

 

Các tin cùng chuyên mục:
Hiển thị kết quả 1-10 (của 100)
Trang:1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10Trang đầu « Lùi · Tới » Trang cuối
Bảng giá mặt hàng trái cây
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Cam sành loại 1đ/Kg25000
Cam sành loại 2đ/Kg3000
Quýt đường loại 1đ/Kg55000
Bưởi Năm Roi loại 1đ/Kg40000
Bưởi Năm Roi loại 2đ/Kg15000
Xoài cát Hòa Lộc loại 1đ/Kg90000
Xoài Cát Chu loại 1đ/Kg35000
Dưa hấu loại 1đ/Kg15000
Thanh Long ruột trắng loại 1đ/Kg25000
Chôm chôm Java loại 1đ/Kg25000
Chôm chôm Thái loại 1đ/Kg65000
Chôm chôm đườngđ/Kg45000
Nhãn tiêu da bò loại 1đ/Kg25000
Sầu riêng cơm vàng hạt lép loại 1đ/Kg65000
Sầu riêng KQX loại 1đ/Kg 
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 29/5/2026
Bảng giá mặt hàng thuỷ sản
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Cá trađ/Kg40000
Cá trê laiđ/Kg35000
Cá rô nuôiđ/Kg50000
Cá húđ/Kg80000
Cá điêu hồngđ/Kg40000
Cá lóc đồngđ/Kg180000
Cá lóc nuôiđ/Kg50000
Cá rô phiđ/Kg45000
Tôm càng xanhđ/Kg170000
Lươn nuôiđ/Kg70000
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 29/5/2026
Giá mặt hàng gia súc - gia cầm
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Gà công nghiệp nguyên con làm sẵnđ/Kg 
Vịt hơiđ/Kg50000
Gà Tam hoàng làm sẵnđ/Kg 
Trứng gà công nghiệpđ/Trứng 
Trứng gà tađ/Trứng 
Trứng vịtđ/Trứng2800
Heo hơiđ/Kg70000
Thịt heo ba rọiđ/Kg130000
Thịt heo nạcđ/Kg120000
Thịt heo đùiđ/Kg110000
Thịt bò thănđ/Kg260000
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 29/5/2026
Bảng giá mặt hàng Rau, Củ
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Xà lách thườngđ/Kg20000
Rau diếp cáđ/Kg18000
Cải ngọt loại 1đ/Kg22000
Cải bẹ xanh loại 1đ/Kg22000
Rau muốngđ/Kg18000
Bí đaođ/Kg20000
Dưa leo truyền thống loại 1đ/Kg20000
Cà chua thường loại 1đ/Kg40000
Hành láđ/Kg35000
Nấm rơmđ/Kg80000
Đậu bắpđ/Kg15000
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 29/5/2026
Hổ trợ Online
Liên hệ:

       0270.3880191

Đăng ký nhận báo giá qua Zalo:

       0376.880210

 

Thông tin người dùng
User Online: 11
Lượt truy cập: 18.344.210
Truy cập tháng: 214.139
Truy cập tuần: 59.004
User IP: 216.73.216.174