Skip Navigation LinksTrang chủ > Giá cả thị trường >
Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/8: Gạo nguyên liệu xuất khẩu tiếp đà giảm
Thứ tư, Ngày 19 Tháng 8 Năm 2026

Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/8 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động; gạo nguyên liệu xuất khẩu trong nước  giảm nhẹ; thị trường xuất khẩu gạo châu Á lặng sóng.

Giá lúa gạo hôm nay, ghi nhận trên thị trường thế giới, tại Thái Lan, gạo 5% tấm dao động 450-454 USD/tấn, gạo 100% tấm dao động từ 374-378 USD/tấn. Trong khi đó, tại Ấn Độ, gạo 5% tấm dao động ở mức 360-364 USD/tấn, còn gạo 100% tấm dao động 292-296 USD/tấn.

Tại thị trường trong nước, giá lúa gạo hôm nay 19/8/2026 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động, giao dịch mua bán chậm.

Trong đó với mặt hàng lúa, theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, hiện giá lúa tươi IR 50404 dao động ở mức 6.200 - 6.400 đồng/kg; lúa tươi Đài Thơm 8 dao động ở mốc 6.900 - 7.000 đồng/kg; giá lúa OM 34 (tươi) dao động mốc 6.200 - 6.300 đồng/kg; giá lúa OM 5451 (tươi) dao động mốc 6.700 - 6.800 đồng/kg; giá lúa tươi OM 18 dao động ở mốc 6.800 - 7.000 đồng/kg.

Ghi nhận tại các địa phương hôm nay, nhu cầu giao dịch mua bán lúa khá chậm, giá lúa thơm có xu hướng giảm nhẹ. Tại An Giang, vắng người mua mới, giá lúa tươi ít biến động.

Tại Đồng Tháp, Cần Thơ, Cà Mau, Vĩnh Long, Tây Ninh, giao dịch mua bán chậm cầm chừng, giá lúa tương đối ổn định.

Với mặt hàng gạo, theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang và Lúa gạo Việt, hiện giá gạo nguyên liệu xuất khẩu IR 504 giảm 100 đồng/kg dao động ở mức 9.700 - 9800 đồng/kg; gạo nguyên liệu xuất khẩu CL 555 giảm 100 đồng/kg dao động ở mức 9.800 - 9.900 đồng/kg; gạo nguyên liệu OM 5451 dao động ở mức 9.300 - 9.400 đồng/kg; gạo nguyên liệu xuất khẩu OM 18 dao động ở mức 8.700 - 8.850 đồng/kg; gạo nguyên liệu Đài Thơm 8 dao động 9.200 - 9.400 đồng/kg; gạo nguyên liệu xuất khẩu OM 380 dao động ở mức 7.500 - 7.600 đồng/kg; gạo nguyên liệu xuất khẩu Sóc thơm dao động ở mức 7.500 - 7.600 đồng/kg.

Với phụ phẩm, giá các mặt hàng phụ phẩm dao động khoảng từ 7.450 - 8.850 đồng/kg. Hiện tấm thơm dao động ở mức 8.700 - 8.850 đồng/kg; giá cám dao động ở mức 7.450 - 7.550 đồng/kg.

Ghi nhận tại các địa phương hôm nay, sức mua trên thị trường chậm, giá ít biến động. Tại An Giang, giao dịch mua bán mới chậm, giá gạo các loại tương đối ổn định.

Tại khu vực Sa Đéc (Đồng Tháp), lượng gạo về ít, giá gạo nguyên liệu tương đối ổn định. Tại An Cư (Đồng Tháp), kho mua vào vẫn chậm, lựa gạo đẹp, giá gạo ít biến động.

Tại các chợ lẻ giá gạo bình giá so với hôm qua. Hiện gạo Nàng Nhen có giá niêm yết cao nhất 28.000 đồng/kg; gạo Hương Lài 22.000 đồng/kg; gạo thơm Thái hạt dài dao động ở mức 20.000 - 22.000 đồng/kg; gạo Nàng Hoa ở mốc 21.000 đồng/kg; gạo thơm Jasmine dao động ở mức 16.500 - 17.00 đồng/kg; gạo Đài thơm dao động 15.000 - 16.000 đồng/kg; gạo trắng thông dụng ở mốc 16.000 đồng/kg; giá gạo thường dao động ở mốc 13.500 - 14.500 đồng/kg; gạo Sóc thường dao động ở mốc 14.000 - 15.000 đồng/kg; gạo Sóc Thái giá 20.000 đồng/kg; gạo Nhật giá 22.000 đồng/kg; gạo OM 18 dao động ở mốc 15.000 - 16.000 đồng/kg.

Trên thị trường xuất khẩu, giá gạo xuất khẩu Việt Nam đi ngang so với hôm qua. Theo Hiệp hội Lương thực Việt Nam (VFA), gạo thơm 5% tấm dao động trong khoảng 500-505 USD/tấn; gạo thơm 100% tấm dao động từ 370-374 USD/tấn; gạo Jasmine được chào bán ở mức 538-542 USD/tấn.

Bảng giá lúa gạo hôm nay ngày 19/8/2026

                                                                                                                  Bảng giá mang tính tham khảo.

Nguồn:https://congthuong.vn

 

 

 

Các tin cùng chuyên mục:
Hiển thị kết quả 1-10 (của 100)
Trang:1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10Trang đầu « Lùi · Tới » Trang cuối
Bảng giá mặt hàng trái cây
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Cam sành loại 1đ/Kg25000
Cam sành loại 2đ/Kg3000
Quýt đường loại 1đ/Kg50000
Bưởi Năm Roi loại 1đ/Kg45000
Bưởi Năm Roi loại 2đ/Kg15000
Xoài cát Hòa Lộc loại 1đ/Kg100000
Xoài Cát Chu loại 1đ/Kg45000
Dưa hấu loại 1đ/Kg20000
Thanh Long ruột trắng loại 1đ/Kg35000
Chôm chôm Java loại 1đ/Kg25000
Chôm chôm Thái loại 1đ/Kg65000
Chôm chôm đườngđ/Kg45000
Nhãn tiêu da bò loại 1đ/Kg25000
Sầu riêng cơm vàng hạt lép loại 1đ/Kg80000
Sầu riêng KQX loại 1đ/Kg 
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 19/8/2026
Bảng giá mặt hàng thuỷ sản
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Cá trađ/Kg55000
Cá trê laiđ/Kg35000
Cá rô nuôiđ/Kg65000
Cá húđ/Kg100000
Cá điêu hồngđ/Kg50000
Cá lóc đồngđ/Kg180000
Cá lóc nuôiđ/Kg55000
Cá rô phiđ/Kg60000
Tôm càng xanhđ/Kg170000
Lươn nuôiđ/Kg60000
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 19/8/2026
Giá mặt hàng gia súc - gia cầm
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Gà công nghiệp nguyên con làm sẵnđ/Kg 
Vịt hơiđ/Kg60000
Gà Tam hoàng làm sẵnđ/Kg 
Trứng gà công nghiệpđ/Trứng 
Trứng gà tađ/Trứng 
Trứng vịtđ/Trứng2700
Heo hơiđ/Kg70000
Thịt heo ba rọiđ/Kg130000
Thịt heo nạcđ/Kg120000
Thịt heo đùiđ/Kg110000
Thịt bò thănđ/Kg270000
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 19/8/2026
Bảng giá mặt hàng Rau, Củ
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Xà lách thườngđ/Kg20000
Rau diếp cáđ/Kg25000
Cải ngọt loại 1đ/Kg15000
Cải bẹ xanh loại 1đ/Kg15000
Rau muốngđ/Kg20000
Bí đaođ/Kg20000
Dưa leo truyền thống loại 1đ/Kg20000
Cà chua thường loại 1đ/Kg25000
Hành láđ/Kg30000
Nấm rơmđ/Kg90000
Đậu bắpđ/Kg15000
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 19/8/2026
Hổ trợ Online
Liên hệ:

       0270.3880191

Đăng ký nhận báo giá qua Zalo:

       0376.880210

 

Thông tin người dùng
User Online: 27
Lượt truy cập: 19.054.098
Truy cập tháng: 242.061
Truy cập tuần: 68.037
User IP: 216.73.217.7