Skip Navigation LinksTrang chủ > Giá cả thị trường >
Giá lúa gạo hôm nay ngày 22/9: Lúa tươi, gạo biến động trái chiều
Thứ ba, Ngày 22 Tháng 9 Năm 2026

Giá lúa gạo hôm nay ngày 22/9 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ; gạo nguyên liệu xuất khẩu trong nước giảm; thị trường xuất khẩu gạo châu Á lặng sóng.

Giá lúa gạo hôm nay, ghi nhận trên thị trường thế giới, tại Thái Lan, gạo 5% tấm dao động 477-481 USD/tấn, gạo 100% tấm dao động từ 373-377 USD/tấn. Trong khi đó, tại Ấn Độ, gạo 5% tấm dao động ở mức 375-379 USD/tấn, còn gạo 100% tấm dao động 307-311 USD/tấn.

Tại thị trường trong nước, giá lúa gạo hôm nay 22/9/2026 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ, giao dịch mua bán chậm.

Trong đó với mặt hàng gạo, theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang và Lúa gạo Việt, hiện gạo nguyên liệu xuất khẩu CL 555 giảm 100 đồng/kg dao động ở mức 8.600 - 8.700 đồng/kg; giá gạo nguyên liệu xuất khẩu IR 504 giảm 50 đồng/kg dao động ở mức 8.600 - 8.700 đồng/kg; gạo nguyên liệu OM 5451 dao động ở mức 9.300 - 9.400 đồng/kg; gạo nguyên liệu xuất khẩu OM 18 dao động ở mức 8.700 - 8.850 đồng/kg; gạo nguyên liệu Đài Thơm 8 dao động 9.200 - 9.400 đồng/kg; gạo nguyên liệu xuất khẩu OM 380 dao động ở mức 7.500 - 7.600 đồng/kg; gạo nguyên liệu xuất khẩu Sóc thơm dao động ở mức 7.500 - 7.600 đồng/kg, so với cuối tuần.

Với phụ phẩm, giá các mặt hàng phụ phẩm dao động khoảng từ 7.300 - 8.600 đồng/kg. Hiện tấm thơm 3-4 dao động ở mức 8.500 - 8.600 đồng/kg; giá cám dao động ở mức 7.300 - 7.650 đồng/kg.

Ghi nhận tại các địa phương hôm nay, giao dịch mua bán ít, giá tương đối ổn định. Tại An Giang, giao dịch mua bán chậm, giá gạo ít biến động.

Tại khu vực Lấp Vò (Đồng Tháp), gạo về ít, đầu tuần giao dịch chậm, giá gạo các loại ít biến động. Tại An Cư (Đồng Tháp), giao dịch mua bán ít, giá gạo tương đối ổn định.

Tại các chợ lẻ gạo giá gạo bình giá so với đầu tuần. Hiện gạo Nàng Nhen có giá niêm yết cao nhất 28.000 đồng/kg; gạo Hương Lài 22.000 đồng/kg; gạo thơm Thái hạt dài dao động ở mức 20.000 - 22.000 đồng/kg; gạo Nàng Hoa ở mốc 21.000 đồng/kg; gạo thơm Jasmine dao động ở mức 17.000 - 18.00 đồng/kg; gạo Đài thơm dao động 15.000 - 16.000 đồng/kg; gạo trắng thông dụng ở mốc 16.000 đồng/kg; giá gạo thường dao động ở mốc 14.000 - 15.000 đồng/kg; gạo Sóc thường dao động ở mốc 15.000 - 16.000 đồng/kg; gạo Sóc Thái giá 20.000 đồng/kg; gạo Nhật giá 22.000 đồng/kg; gạo OM 18 dao động ở mốc 15.500 - 16.500 đồng/kg.

Với mặt hàng lúa, theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, hiện giá lúa tươi OM 18 tăng 100 đồng/kg dao động ở mốc 6.000 - 6.100 đồng/kg; giá lúa tươi OM 5451 tăng 100 đồng/kg dao động mốc 6.000 - 6.100 đồng/kg; lúa tươi IR 50404 tăng 100 đồng/kg dao động ở mức 5.900 - 6.000 đồng/kg; giá lúa tươi OM 34 tăng 100 đồng/kg dao động mốc 5.700 - 5.900 đồng/kg; giá lúa tươi Đài Thơm 8 dao động ở mốc 6.100 - 6.200 đồng/kg.

Ghi nhận tại các địa phương hôm nay, lúa Hè Thu vãn đồng, lúa Thu Đông chào bán lượng khá ở một số khu vực, giá lúa biến động nhẹ. Tại Cần Thơ, lúa Thu Đông chào báo có lượng khá, giá ít biến động.

Tại An Giang, lúa Hè Thu vãn đồng, một số loại lúa tươi tăng nhẹ. Tại Đồng Tháp, Cà Mau, Tây Ninh, Vĩnh Long, giao dịch mua bán vẫn chậm, giá lúa ít biến động.

Trên thị trường xuất khẩu, giá gạo xuất khẩu Việt Nam vững giá so với đầu tuần Theo Hiệp hội Lương thực Việt Nam (VFA), gạo thơm 5% tấm dao động trong khoảng 440-445 USD/tấn; gạo Jasmine được chào bán ở mức 526-530 USD/tấn; gạo thơm 100% tấm dao động từ 368-372 USD/tấn.

Bảng giá lúa gạo hôm nay ngày 22/9/2026

                                                                                                                         Bảng giá mang tính tham khảo.

Nguồn:https://congthuong.vn/

 

 

 

 

Các tin cùng chuyên mục:
Hiển thị kết quả 1-10 (của 100)
Trang:1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10Trang đầu « Lùi · Tới » Trang cuối
Bảng giá mặt hàng trái cây
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Cam sành loại 1đ/Kg30000
Cam sành loại 2đ/Kg3000
Quýt đường loại 1đ/Kg50000
Bưởi Năm Roi loại 1đ/Kg45000
Bưởi Năm Roi loại 2đ/Kg15000
Xoài cát Hòa Lộc loại 1đ/Kg90000
Xoài Cát Chu loại 1đ/Kg45000
Dưa hấu loại 1đ/Kg25000
Thanh Long ruột trắng loại 1đ/Kg35000
Chôm chôm Java loại 1đ/Kg30000
Chôm chôm Thái loại 1đ/Kg65000
Chôm chôm đườngđ/Kg45000
Nhãn tiêu da bò loại 1đ/Kg25000
Sầu riêng cơm vàng hạt lép loại 1đ/Kg80000
Sầu riêng KQX loại 1đ/Kg 
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 21/9/2026
Bảng giá mặt hàng thuỷ sản
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Cá trađ/Kg50000
Cá trê laiđ/Kg35000
Cá rô nuôiđ/Kg65000
Cá húđ/Kg100000
Cá điêu hồngđ/Kg60000
Cá lóc đồngđ/Kg170000
Cá lóc nuôiđ/Kg55000
Cá rô phiđ/Kg60000
Tôm càng xanhđ/Kg170000
Lươn nuôiđ/Kg60000
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 21/9/2026
Giá mặt hàng gia súc - gia cầm
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Gà công nghiệp nguyên con làm sẵnđ/Kg 
Vịt hơiđ/Kg55000
Gà Tam hoàng làm sẵnđ/Kg 
Trứng gà công nghiệpđ/Trứng 
Trứng gà tađ/Trứng 
Trứng vịtđ/Trứng2700
Heo hơiđ/Kg70000
Thịt heo ba rọiđ/Kg130000
Thịt heo nạcđ/Kg120000
Thịt heo đùiđ/Kg110000
Thịt bò thănđ/Kg270000
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 21/9/2026
Bảng giá mặt hàng Rau, Củ
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Xà lách thườngđ/Kg18000
Rau diếp cáđ/Kg18000
Cải ngọt loại 1đ/Kg15000
Cải bẹ xanh loại 1đ/Kg15000
Rau muốngđ/Kg15000
Bí đaođ/Kg20000
Dưa leo truyền thống loại 1đ/Kg25000
Cà chua thường loại 1đ/Kg25000
Hành láđ/Kg25000
Nấm rơmđ/Kg80000
Đậu bắpđ/Kg15000
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 21/9/2026
Hổ trợ Online
Liên hệ:

       0270.3880191

Đăng ký nhận báo giá qua Zalo:

       0376.880210

 

Thông tin người dùng
User Online: 8
Lượt truy cập: 19.305.505
Truy cập tháng: 223.929
Truy cập tuần: 48.314
User IP: 216.73.217.21