Skip Navigation LinksTrang chủ > Giá cả thị trường >
Dạo quanh thị trường
Thứ hai, Ngày 6 Tháng 7 Năm 2026

Trái chanh và tắc rớt giá

Sau nhiều tháng liên tục giảm giá, hiện giá chanh không hạt chỉ còn 4.000-6.000 đồng/kg, trái tắc từ 3.000-4.000 đồng/kg. Giá giảm do nguồn cung dồi dào và nhu cầu tiêu thụ các loại trái này giảm, cũng như do đầu ra xuất khẩu chậm.

Cam sành tăng giá

So với cách nay 1 tháng, giá cam sành tại ĐBSCL tăng thêm từ 1.000-3.000 đồng/kg và đang ở mức cao nhất trong những tháng gần đây. Cam sành loại lớn (cỡ 3-6 trái/kg) được thương lái và các vựa thu mua với giá 10.000-13.000 đồng/kg; loại 7-10 trái/kg ở mức 6.000-9.000 đồng/kg, cam bi giá 4.000-5.000 đồng/kg… Giá tăng do nguồn cung giảm mạnh vì lượng cam tới lứa thu hoạch không nhiều và diện tích trồng cam giảm. Nhiều người dân đã chuyển sang các loại cây trồng khác vì thời gian qua giá cam quá thấp.

Giá lúa tăng

Giá nhiều loại lúa tại vùng ĐBSCL hiện tăng từ 100-300 đồng/kg so với cách nay hơn 2 tuần. Lúa thơm OM 18, Jasmine 85 và Đài Thơm 8 nông dân bán lúa tươi tại ruộng cho thương lái và doanh nghiệp ở mức 6.200-6.600 đồng/kg; lúa IR 50404, OM 34 và OM 5451 ở mức 5.500-6.200 đồng/kg. Giá lúa tăng do tiểu thương và doanh nghiệp đẩy mạnh thu mua phục vụ tiêu thụ trong nước và xuất khẩu, nhất là khi gần đây giá cả đầu ra xuất khẩu gạo khởi sắc so với trước.

Nguồn:https://baocantho.com.vn

 

 

 

 

 

 

Các tin cùng chuyên mục:
Hiển thị kết quả 1-10 (của 100)
Trang:1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10Trang đầu « Lùi · Tới » Trang cuối
Bảng giá mặt hàng trái cây
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Cam sành loại 1đ/Kg25000
Cam sành loại 2đ/Kg3000
Quýt đường loại 1đ/Kg55000
Bưởi Năm Roi loại 1đ/Kg45000
Bưởi Năm Roi loại 2đ/Kg15000
Xoài cát Hòa Lộc loại 1đ/Kg100000
Xoài Cát Chu loại 1đ/Kg45000
Dưa hấu loại 1đ/Kg20000
Thanh Long ruột trắng loại 1đ/Kg35000
Chôm chôm Java loại 1đ/Kg20000
Chôm chôm Thái loại 1đ/Kg60000
Chôm chôm đườngđ/Kg45000
Nhãn tiêu da bò loại 1đ/Kg25000
Sầu riêng cơm vàng hạt lép loại 1đ/Kg65000
Sầu riêng KQX loại 1đ/Kg 
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 6/7/2026
Bảng giá mặt hàng thuỷ sản
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Cá trađ/Kg50000
Cá trê laiđ/Kg35000
Cá rô nuôiđ/Kg55000
Cá húđ/Kg90000
Cá điêu hồngđ/Kg50000
Cá lóc đồngđ/Kg180000
Cá lóc nuôiđ/Kg50000
Cá rô phiđ/Kg55000
Tôm càng xanhđ/Kg170000
Lươn nuôiđ/Kg60000
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 6/7/2026
Giá mặt hàng gia súc - gia cầm
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Gà công nghiệp nguyên con làm sẵnđ/Kg 
Vịt hơiđ/Kg50000
Gà Tam hoàng làm sẵnđ/Kg 
Trứng gà công nghiệpđ/Trứng 
Trứng gà tađ/Trứng 
Trứng vịtđ/Trứng2600
Heo hơiđ/Kg70000
Thịt heo ba rọiđ/Kg130000
Thịt heo nạcđ/Kg120000
Thịt heo đùiđ/Kg110000
Thịt bò thănđ/Kg260000
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 6/7/2026
Bảng giá mặt hàng Rau, Củ
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Xà lách thườngđ/Kg20000
Rau diếp cáđ/Kg25000
Cải ngọt loại 1đ/Kg20000
Cải bẹ xanh loại 1đ/Kg20000
Rau muốngđ/Kg18000
Bí đaođ/Kg20000
Dưa leo truyền thống loại 1đ/Kg20000
Cà chua thường loại 1đ/Kg30000
Hành láđ/Kg30000
Nấm rơmđ/Kg90000
Đậu bắpđ/Kg15000
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 6/7/2026
Hổ trợ Online
Liên hệ:

       0270.3880191

Đăng ký nhận báo giá qua Zalo:

       0376.880210

 

Thông tin người dùng
User Online: 44
Lượt truy cập: 18.636.059
Truy cập tháng: 248.386
Truy cập tuần: 70.466
User IP: 216.73.217.55