Skip Navigation LinksTrang chủ > Giá cả thị trường >
Giá lúa tươi tiếp tục tăng
Thứ hai, Ngày 4 Tháng 5 Năm 2026

Giá lúa tươi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh trong tuần qua ghi nhận xu hướng tăng, dao động từ 200-800 đồng/kg, tùy theo từng giống. Tuy nhiên, so với cùng kỳ năm trước, giá vẫn thấp hơn từ 100-800 đồng/kg, cho thấy thị trường tiêu thụ chưa thực sự phục hồi mạnh.

Cụ thể, giống nếp IR4625 được thu mua dao động từ 6.200-6.800 đồng/kg, tăng khoảng 400 đồng/kg so với tuần trước; lúa IR50404 dao động từ 5.600-5.900 đồng/kg, tăng 200 đồng/kg. Một số giống chất lượng cao có mức tăng cao hơn như Đài thơm 8 từ 6.600-6.900 đồng/kg, tăng 700 đồng/kg; OM18 từ 6.600-6.900 đồng/kg, tăng 800 đồng/kg; OM5451 từ 5.900-6.200 đồng/kg, tăng 500 đồng/kg.

Về sản xuất, tổng diện tích gieo sạ vụ lúa Đông Xuân 2025-02026 toàn tỉnh đạt 290.500ha. Diện tích thu hoạch hơn 253.000ha, năng suất bình quân đạt 6,8 tấn/ha, sản lượng ước tính khoảng 1,72 triệu tấn.

Đối với diện tích lúa Hè Thu 2026, toàn tỉnh gieo sạ 29.544/272.500ha. Diện tích thu hoạch hơn 2.200ha, năng suất đạt 7,34 tấn/ha, sản lượng ước đạt gần 17.000 tấn.

Tình hình sinh vật gây hại xuất hiện rải rác, trên lúa Đông Xuân 2025-2025, các đối tượng như bệnh lem lép hạt, cháy bìa lá, đạo ôn cổ bông và rầy nâu gây hại ở mức độ nhẹ đến trung bình; lúa Hè Thu 2026 mới xuống giống xuất hiện bệnh đạo ôn lá và rầy phấn trắng ở giai đoạn mạ, đẻ nhánh.

Ngành chuyên môn nhận định, sâu bệnh trên trà lúa Đông Xuân 2025-2026 giảm. Tuy nhiên, trên lúa Hè Thu 2026, các đối tượng như bọ trĩ, ốc bươu vàng, sâu cuốn lá và rầy phấn trắng có khả năng phát sinh, nông dân cần chủ động theo dõi và phòng trừ kịp thời để hạn chế thiệt hại./.

Nguồn:https://baotayninh.vn

 

 

 

Các tin cùng chuyên mục:
Hiển thị kết quả 1-10 (của 100)
Trang:1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10Trang đầu « Lùi · Tới » Trang cuối
Bảng giá mặt hàng trái cây
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Cam sành loại 1đ/Kg20000
Cam sành loại 2đ/Kg3000
Quýt đường loại 1đ/Kg55000
Bưởi Năm Roi loại 1đ/Kg35000
Bưởi Năm Roi loại 2đ/Kg15000
Xoài cát Hòa Lộc loại 1đ/Kg90000
Xoài Cát Chu loại 1đ/Kg35000
Dưa hấu loại 1đ/Kg15000
Thanh Long ruột trắng loại 1đ/Kg25000
Chôm chôm Java loại 1đ/Kg20000
Chôm chôm Thái loại 1đ/Kg75000
Chôm chôm đườngđ/Kg45000
Nhãn tiêu da bò loại 1đ/Kg25000
Sầu riêng cơm vàng hạt lép loại 1đ/Kg90000
Sầu riêng KQX loại 1đ/Kg 
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 4/5/2026
Bảng giá mặt hàng thuỷ sản
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Cá trađ/Kg45000
Cá trê laiđ/Kg35000
Cá rô nuôiđ/Kg55000
Cá húđ/Kg90000
Cá điêu hồngđ/Kg45000
Cá lóc đồngđ/Kg180000
Cá lóc nuôiđ/Kg50000
Cá rô phiđ/Kg45000
Tôm càng xanhđ/Kg170000
Lươn nuôiđ/Kg70000
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 4/5/2026
Giá mặt hàng gia súc - gia cầm
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Gà công nghiệp nguyên con làm sẵnđ/Kg 
Vịt hơiđ/Kg55000
Gà Tam hoàng làm sẵnđ/Kg 
Trứng gà công nghiệpđ/Trứng 
Trứng gà tađ/Trứng 
Trứng vịtđ/Trứng3000
Heo hơiđ/Kg70000
Thịt heo ba rọiđ/Kg140000
Thịt heo nạcđ/Kg130000
Thịt heo đùiđ/Kg120000
Thịt bò thănđ/Kg270000
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 4/5/2026
Bảng giá mặt hàng Rau, Củ
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Xà lách thườngđ/Kg20000
Rau diếp cáđ/Kg18000
Cải ngọt loại 1đ/Kg20000
Cải bẹ xanh loại 1đ/Kg20000
Rau muốngđ/Kg18000
Bí đaođ/Kg20000
Dưa leo truyền thống loại 1đ/Kg20000
Cà chua thường loại 1đ/Kg35000
Hành láđ/Kg30000
Nấm rơmđ/Kg90000
Đậu bắpđ/Kg15000
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 4/5/2026
Hổ trợ Online
Liên hệ:

       0270.3880191

Đăng ký nhận báo giá qua Zalo:

       0376.880210

 

Thông tin người dùng
User Online: 17
Lượt truy cập: 18.156.321
Truy cập tháng: 148.815
Truy cập tuần: 37.550
User IP: 216.73.217.44