Skip Navigation LinksTrang chủ > Giá cả thị trường >
Giá lúa gạo hôm nay ngày 22/6: Lúa tươi biến động nhẹ
Thứ hai, Ngày 22 Tháng 6 Năm 2026

Giá lúa gạo hôm nay ngày 22/6/2026 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ; gạo xuất khẩu trong nước và thị trường xuất khẩu gạo châu Á đứng giá.

Giá lúa gạo hôm nay, ghi nhận trên thị trường thế giới, tại Thái Lan, gạo 5% tấm dao động 473-477 USD/tấn, trong khi đó, gạo 100% tấm dao động từ 415-419 USD/tấn. Trong khi đó, tại Ấn Độ, gạo 5% tấm dao động ở mức 347-351 USD/tấn, còn gạo 100% tấm chào bán 280-284 USD/tấn.

Thị trường lúa gạo toàn cầu vẫn chịu tác động từ giá năng lượng và chi phí logistics ở mức cao, gây áp lực cung - cầu, khiến hoạt động giao dịch diễn ra thận trọng.

Tại châu Á, trong tuần xuất khẩu gạo khá sôi động, giá gạo tăng nhẹ so với tuần trước, phát tín hiệu tích cực. Tuy nhiên, giá vẫn biến động, chưa hình thành xu hướng ổn định do cung - cầu còn giằng co.

Tại thị trường trong nước, giá lúa gạo hôm nay 22/6/2026 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động, giao dịch mua bán chậm.

Trong đó với mặt hàng gạo, theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang và Lúa gạo Việt, hiện gạo nguyên liệu xuất khẩu CL 555 dao động ở mức 9.000 - 9.100 đồng/kg; gạo nguyên liệu xuất khẩu IR 504 dao động ở mức 8.700 - 8.800 đồng/kg; gạo nguyên liệu OM 5451 dao động ở mức 9.500 - 9.600 đồng/kg; gạo nguyên liệu xuất khẩu OM 18 dao động ở mức 8.700 - 8.850 đồng/kg; gạo nguyên liệu Đài Thơm 8 dao động 9.200 - 9.400 đồng/kg; gạo nguyên liệu xuất khẩu OM 380 dao động ở mức 7.500 - 7.600 đồng/kg; gạo nguyên liệu xuất khẩu Sóc thơm dao động ở mức 7.500 - 7.600 đồng/kg; gạo thành phẩm IR 504 dao động ở 10.750 - 10.090 đồng/kg, so với cuối tuần.

Với phụ phẩm, giá các mặt hàng phụ phẩm dao động khoảng từ 7.800 - 8.050 đồng/kg. Hiện tấm thơm dao động ở mức 7.950 - 8.050 đồng/kg; giá cám dao động ở mức 7.800 - 8.000 đồng/kg, so với cuối tuần.

Ghi nhận tại các địa phương hôm nay, thị trường giao dịch yếu giá gạo ít biến động. Tại An Giang, giao dịch mua bán chậm, giá gạo các loại bình ổn.

Tại khu vực Sa Đéc (Đồng Tháp), giá các loại vững. Tại An Cư (Đồng Tháp), giao dịch mua bán ít, giá gạo các loại tương đối ổn định.

Tại các chợ lẻ, giá gạo đi ngang so với cuối tuần trước. Hiện gạo Nàng Nhen có giá niêm yết cao nhất 28.000 đồng/kg; gạo Hương Lài 22.000 đồng/kg; gạo thơm Thái hạt dài dao động ở mức 20.000 - 22.000 đồng/kg; gạo Nàng Hoa ở mốc 21.000 đồng/kg; gạo thơm Đài Loan 20.000 đồng/kg; gạo trắng thông dụng ở mốc 16.000 đồng/kg; giá gạo thường dao động ở mốc 14.000 - 15.000 đồng/kg; gạo thơm Jasmine dao động ở mức 17.000 - 18.000 đồng/kg, gạo Sóc thường dao động ở mốc 16.000 - 17.000 đồng/kg; gạo Sóc Thái giá 20.000 đồng/kg; gạo Nhật giá 22.000 đồng/kg.

Với mặt hàng lúa, theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, hiện giá lúa tươi IR 50404 tăng 100 đồng/kg dao động ở mức 5.500 - 5.600 đồng/kg; giá lúa OM 5451 (tươi) giảm 50 đồng/kg dao động mốc 5.700 - 5.800 đồng/kg; giá lúa OM 34 (tươi) giảm 100 đồng/kg dao động mốc 5.500 - 5.600 đồng/kg; giá lúa tươi OM 18 dao động ở mốc 6.200 - 6.400 đồng/kg; giá lúa Đài Thơm 8 (tươi) dao động ở mốc 6.200 - 6.400 đồng/kg, so với cuối tuần trước.

Ghi nhận tại các địa phương hôm nay, giao dịch mua bán lúa Hè Thu ít, giá lúa biến động nhẹ. Tại Đồng Tháp, thương lái hỏi mua nhiều lúa OM18, giá tương đối ổn định.

Tại An Giang, giao dịch lúa Hè Thu ít, giá lúa biến động nhẹ. Tại Cần Thơ, Cà Mau, Vĩnh Long, Tây Ninh giá lúa tươi các loại tương đối ổn định.

Trên thị trường xuất khẩu, giá gạo xuất khẩu Việt Nam đi ngang so với hôm qua. Theo Hiệp hội Lương thực Việt Nam (VFA), gạo Jasmine được chào bán ở mức 505-509 USD/tấn; gạo thơm 5% tấm dao động trong khoảng 485-490 USD/tấn; gạo thơm 100% tấm dao động từ 344-348 USD/tấn.

Bảng giá lúa gạo hôm nay ngày 22/6/2026

                                                                                                                                        Bảng giá mang tính tham khảo.

Nguồn:https://congthuong.vn

 

 

 

 

 

Các tin cùng chuyên mục:
Hiển thị kết quả 1-10 (của 100)
Trang:1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10Trang đầu « Lùi · Tới » Trang cuối
Bảng giá mặt hàng trái cây
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Cam sành loại 1đ/Kg30000
Cam sành loại 2đ/Kg3000
Quýt đường loại 1đ/Kg55000
Bưởi Năm Roi loại 1đ/Kg40000
Bưởi Năm Roi loại 2đ/Kg15000
Xoài cát Hòa Lộc loại 1đ/Kg100000
Xoài Cát Chu loại 1đ/Kg40000
Dưa hấu loại 1đ/Kg20000
Thanh Long ruột trắng loại 1đ/Kg30000
Chôm chôm Java loại 1đ/Kg25000
Chôm chôm Thái loại 1đ/Kg65000
Chôm chôm đườngđ/Kg45000
Nhãn tiêu da bò loại 1đ/Kg25000
Sầu riêng cơm vàng hạt lép loại 1đ/Kg70000
Sầu riêng KQX loại 1đ/Kg 
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 22/6/2026
Bảng giá mặt hàng thuỷ sản
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Cá trađ/Kg50000
Cá trê laiđ/Kg35000
Cá rô nuôiđ/Kg60000
Cá húđ/Kg90000
Cá điêu hồngđ/Kg50000
Cá lóc đồngđ/Kg190000
Cá lóc nuôiđ/Kg50000
Cá rô phiđ/Kg55000
Tôm càng xanhđ/Kg170000
Lươn nuôiđ/Kg60000
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 22/6/2026
Giá mặt hàng gia súc - gia cầm
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Gà công nghiệp nguyên con làm sẵnđ/Kg 
Vịt hơiđ/Kg50000
Gà Tam hoàng làm sẵnđ/Kg 
Trứng gà công nghiệpđ/Trứng 
Trứng gà tađ/Trứng 
Trứng vịtđ/Trứng2600
Heo hơiđ/Kg70000
Thịt heo ba rọiđ/Kg130000
Thịt heo nạcđ/Kg120000
Thịt heo đùiđ/Kg110000
Thịt bò thănđ/Kg270000
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 22/6/2026
Bảng giá mặt hàng Rau, Củ
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Xà lách thườngđ/Kg20000
Rau diếp cáđ/Kg25000
Cải ngọt loại 1đ/Kg20000
Cải bẹ xanh loại 1đ/Kg20000
Rau muốngđ/Kg20000
Bí đaođ/Kg25000
Dưa leo truyền thống loại 1đ/Kg20000
Cà chua thường loại 1đ/Kg35000
Hành láđ/Kg40000
Nấm rơmđ/Kg100000
Đậu bắpđ/Kg15000
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 22/6/2026
Hổ trợ Online
Liên hệ:

       0270.3880191

Đăng ký nhận báo giá qua Zalo:

       0376.880210

 

Thông tin người dùng
User Online: 22
Lượt truy cập: 18.509.629
Truy cập tháng: 216.711
Truy cập tuần: 59.272
User IP: 216.73.216.36