Skip Navigation LinksTrang chủ > Giá cả thị trường >
Giá lúa giảm từ 300-600 đồng/kg
Thứ sáu, Ngày 20 Tháng 3 Năm 2026

Thông tin từ ngành Nông nghiệp tỉnh Tây Ninh, trong tuần qua, giá lúa Đông Xuân 2025-2026 giảm từ 300-600 đồng/kg, tùy từng loại giống.

Cụ thể, giá nếp IR4625 từ 6.300-6.400 đồng/kg, giảm 600 đồng/kg; lúa IR50404 từ 5.100-5.400 đồng/kg, giảm 300 đồng/kg; Đài thơm 8 từ 5.600-5.800 đồng/kg, giảm 400 đồng/kg; lúa OM18 từ 5.600-5.800 đồng/kg, giảm 400 đồng/kg; lúa OM5451 từ 5.500-5.800 đồng/kg, giảm 400 đồng/kg.

Theo số liệu của Chi cục Nông nghiệp, Sở Nông nghiệp và Môi trường, đến nay, toàn tỉnh gieo sạ hơn 278.000ha lúa Đông Xuân 2025-2026, đạt hơn 96% kế hoạch. Diện tích thu hoạch hơn 53.000ha, năng suất lúa ước đạt 6,64 tấn/ha, sản lượng ước đạt hơn 352.000 tấn.

Ghi nhận của ngành Nông nghiệp, các loại sâu, bệnh gây hại giảm, trong đó, bệnh đạo ôn lá có diện tích nhiễm gần 1.200ha, giảm gần 800ha so với tuần trước, tỷ lệ phổ biến là 5-10%, xuất hiện trên lúa giai đoạn đẻ nhánh.

Ngoài ra, các đối tượng sinh vật gây hại khác như bệnh cháy bìa lá (252ha), sâu cuốn lá nhỏ (246ha), bệnh đạo ôn cổ bông (132ha), bệnh lem lép hạt (112ha),… gây hại chủ yếu trên lúa giai đoạn đẻ nhánh, đòng - trổ, chín.

Ngành Nông nghiệp tập trung chỉ đạo phòng, trừ sâu, bệnh trên lúa, tăng cường công tác tuyên truyền, vận động nông dân thường xuyên thăm đồng, kịp thời phát hiện sâu, bệnh để có biện pháp phòng, trừ./.

Nguồn:https://baotayninh.vn

 

 

Các tin cùng chuyên mục:
Hiển thị kết quả 1-10 (của 100)
Trang:1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10Trang đầu « Lùi · Tới » Trang cuối
Bảng giá mặt hàng trái cây
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Cam sành loại 1đ/Kg 
Cam sành loại 2đ/Kg3000
Quýt đường loại 1đ/Kg60000
Bưởi Năm Roi loại 1đ/Kg35000
Bưởi Năm Roi loại 2đ/Kg15000
Xoài cát Hòa Lộc loại 1đ/Kg70000
Xoài Cát Chu loại 1đ/Kg35000
Dưa hấu loại 1đ/Kg15000
Thanh Long ruột trắng loại 1đ/Kg30000
Chôm chôm Java loại 1đ/Kg 
Chôm chôm Thái loại 1đ/Kg80000
Chôm chôm đườngđ/Kg45000
Nhãn tiêu da bò loại 1đ/Kg25000
Sầu riêng cơm vàng hạt lép loại 1đ/Kg100000
Sầu riêng KQX loại 1đ/Kg 
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 20/3/2026
Bảng giá mặt hàng thuỷ sản
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Cá trađ/Kg45000
Cá trê laiđ/Kg35000
Cá rô nuôiđ/Kg70000
Cá húđ/Kg80000
Cá điêu hồngđ/Kg50000
Cá lóc đồngđ/Kg170000
Cá lóc nuôiđ/Kg50000
Cá rô phiđ/Kg45000
Tôm càng xanhđ/Kg170000
Lươn nuôiđ/Kg100000
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 20/3/2026
Giá mặt hàng gia súc - gia cầm
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Gà công nghiệp nguyên con làm sẵnđ/Kg 
Vịt hơiđ/Kg50000
Gà Tam hoàng làm sẵnđ/Kg 
Trứng gà công nghiệpđ/Trứng 
Trứng gà tađ/Trứng 
Trứng vịtđ/Trứng2500
Heo hơiđ/Kg70000
Thịt heo ba rọiđ/Kg140000
Thịt heo nạcđ/Kg140000
Thịt heo đùiđ/Kg120000
Thịt bò thănđ/Kg270000
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 20/3/2026
Bảng giá mặt hàng Rau, Củ
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Xà lách thườngđ/Kg25000
Rau diếp cáđ/Kg18000
Cải ngọt loại 1đ/Kg24000
Cải bẹ xanh loại 1đ/Kg24000
Rau muốngđ/Kg18000
Bí đaođ/Kg20000
Dưa leo truyền thống loại 1đ/Kg20000
Cà chua thường loại 1đ/Kg25000
Hành láđ/Kg30000
Nấm rơmđ/Kg120000
Đậu bắpđ/Kg15000
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 20/3/2026
Hổ trợ Online
Liên hệ:

       0270.3880191

Đăng ký nhận báo giá qua Zalo:

       0376.880210

 

Thông tin người dùng
User Online: 21
Lượt truy cập: 17.924.052
Truy cập tháng: 136.273
Truy cập tuần: 33.207
User IP: 216.73.216.101