Skip Navigation LinksTrang chủ > Giá cả thị trường >
Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/7: Gạo thơm Jasmine giảm 1.000 đồng/kg
Thứ tư, Ngày 15 Tháng 7 Năm 2026

Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/7/2026 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động; gạo xuất khẩu trong nước và thị trường xuất khẩu gạo châu Á đứng giá.

Giá lúa gạo hôm nay, ghi nhận trên thị trường thế giới, tại Thái Lan, gạo 5% tấm dao động 478-482 USD/tấn, gạo 100% tấm dao động từ 409-413 USD/tấn. Trong khi đó, tại Ấn Độ, gạo 5% tấm dao động ở mức 350-354 USD/tấn, còn gạo 100% tấm chào bán 280-284 USD/tấn.

Thị trường lúa gạo châu Á và thế giới vẫn chịu tác động từ giá năng lượng và chi phí logistics ở mức cao, gây áp lực cung - cầu, khiến hoạt động giao dịch diễn ra khá thận trọng.

Tại thị trường trong nước, giá lúa gạo hôm nay 15/7/2026 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động, giao dịch mua bán chậm.

Trong đó với mặt hàng lúa, theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, hiện giá lúa tươi Đài Thơm 8 dao động ở mốc 6.900 - 7.100 đồng/kg; giá lúa tươi IR 50404 dao động ở mức 6.000 - 6.200 đồng/kg; giá lúa OM 5451 (tươi) dao động mốc 6.300 - 6.500 đồng/kg; giá lúa OM 34 (tươi) dao động mốc 5.600 - 5.700 đồng/kg; giá lúa tươi OM 18 dao động ở mốc 6.300 - 6.500 đồng/kg, so với hôm qua.

Ghi nhận tại các địa phương hôm nay, giao dịch mua bán mới vẫn chậm, giá ít biến động. Tại An Giang, giao dịch mua bán mới ít, giá lúa tươi vững.

Tại Đồng Tháp, nông dân neo giá cao. Tại Cần Thơ, Cà Mau, Vĩnh Long, Tây Ninh, giao dịch mua bán chậm, giá lúa tươi các loại tương đối ổn định.

Tương tự với mặt hàng gạo, theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang và Lúa gạo Việt, hiện gạo nguyên liệu xuất khẩu IR 504 dao động ở mức 9.050 - 9.100 đồng/kg; gạo nguyên liệu xuất khẩu CL 555 dao động ở mức 9.400 - 9.500 đồng/kg; gạo nguyên liệu OM 5451 dao động ở mức 9.500 - 9.600 đồng/kg; gạo nguyên liệu xuất khẩu OM 18 dao động ở mức 8.700 - 8.850 đồng/kg; gạo nguyên liệu Đài Thơm 8 dao động 9.200 - 9.400 đồng/kg; gạo nguyên liệu xuất khẩu OM 380 dao động ở mức 7.500 - 7.600 đồng/kg; gạo nguyên liệu xuất khẩu Sóc thơm dao động ở mức 7.500 - 7.600 đồng/kg; gạo thành phẩm IR 504 dao động ở 10.750 - 10.090 đồng/kg, so với hôm qua.

Với phụ phẩm, giá các mặt hàng phụ phẩm dao động khoảng từ 7.900 - 8.300 đồng/kg. Hiện tấm thơm tăng 100 đồng/kg dao động ở mức 8.200 - 8.300 đồng/kg; giá cám dao động ở mức 7.900 - 8.050 đồng/kg, so với hôm qua.

Ghi nhận tại các địa phương hôm nay, thị trường giao dịch chậm do nguồn gạo Hè Thu vẫn về ít, giá gạo các loại ít biến động. Tại An Giang, giao dịch mua bán chậm, giá gạo các loại bình ổn.

Tại khu vực Lấp Vò (Đồng Tháp), nguồn gạo Hè Thu mới về rải rác, giá các loại ít biến động. Tại An Cư (Đồng Tháp), đầu tuần giao dịch mua bán cầm chừng, gạo bình giá.

Tại các chợ lẻ, hiện giá gạo thơm Jasmine đảo chiều giảm 1.000 đồng/kg, dao động ở mức 15.000 - 16.000 đồng/kg. Hiện gạo Nàng Nhen có giá niêm yết cao nhất 28.000 đồng/kg; gạo Hương Lài 22.000 đồng/kg; gạo thơm Thái hạt dài dao động ở mức 20.000 - 22.000 đồng/kg; gạo thơm Jasmine dao động ở mức 16.000 - 17.000 đồng/kg; gạo Nàng Hoa ở mốc 21.000 đồng/kg; giá gạo Đài thơm dao động 15.000 - 15.500 đồng/kg; gạo trắng thông dụng ở mốc 16.000 đồng/kg; giá gạo thường dao động ở mốc 13.000 - 14.000 đồng/kg; gạo Sóc thường dao động ở mốc 15.000 - 16.000 đồng/kg; gạo Sóc Thái giá 20.000 đồng/kg; gạo Nhật giá 2 2.000 đồng/kg, so với hôm qua.

Trên thị trường xuất khẩu, giá gạo xuất khẩu Việt Nam đi ngang so với hôm qua. Theo Hiệp hội Lương thực Việt Nam (VFA), gạo Jasmine được chào bán ở mức 513-517  USD/tấn; gạo thơm 5% tấm dao động trong khoảng 510-520 USD/tấn; gạo thơm 100% tấm dao động từ 348-352 USD/tấn.

Bảng giá lúa gạo hôm nay ngày 15/7/2026

Bảng giá mang tính tham khảo.

Nguồn:https://congthuong.vn

 

 

 

Các tin cùng chuyên mục:
Hiển thị kết quả 1-10 (của 100)
Trang:1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10Trang đầu « Lùi · Tới » Trang cuối
Bảng giá mặt hàng trái cây
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Cam sành loại 1đ/Kg25000
Cam sành loại 2đ/Kg3000
Quýt đường loại 1đ/Kg50000
Bưởi Năm Roi loại 1đ/Kg45000
Bưởi Năm Roi loại 2đ/Kg15000
Xoài cát Hòa Lộc loại 1đ/Kg100000
Xoài Cát Chu loại 1đ/Kg45000
Dưa hấu loại 1đ/Kg15000
Thanh Long ruột trắng loại 1đ/Kg40000
Chôm chôm Java loại 1đ/Kg20000
Chôm chôm Thái loại 1đ/Kg50000
Chôm chôm đườngđ/Kg45000
Nhãn tiêu da bò loại 1đ/Kg25000
Sầu riêng cơm vàng hạt lép loại 1đ/Kg60000
Sầu riêng KQX loại 1đ/Kg 
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 15/7/2026
Bảng giá mặt hàng thuỷ sản
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Cá trađ/Kg55000
Cá trê laiđ/Kg35000
Cá rô nuôiđ/Kg60000
Cá húđ/Kg90000
Cá điêu hồngđ/Kg50000
Cá lóc đồngđ/Kg180000
Cá lóc nuôiđ/Kg50000
Cá rô phiđ/Kg55000
Tôm càng xanhđ/Kg170000
Lươn nuôiđ/Kg60000
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 15/7/2026
Giá mặt hàng gia súc - gia cầm
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Gà công nghiệp nguyên con làm sẵnđ/Kg 
Vịt hơiđ/Kg50000
Gà Tam hoàng làm sẵnđ/Kg 
Trứng gà công nghiệpđ/Trứng 
Trứng gà tađ/Trứng 
Trứng vịtđ/Trứng2600
Heo hơiđ/Kg70000
Thịt heo ba rọiđ/Kg140000
Thịt heo nạcđ/Kg130000
Thịt heo đùiđ/Kg120000
Thịt bò thănđ/Kg260000
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 15/7/2026
Bảng giá mặt hàng Rau, Củ
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Xà lách thườngđ/Kg18000
Rau diếp cáđ/Kg20000
Cải ngọt loại 1đ/Kg15000
Cải bẹ xanh loại 1đ/Kg15000
Rau muốngđ/Kg15000
Bí đaođ/Kg20000
Dưa leo truyền thống loại 1đ/Kg20000
Cà chua thường loại 1đ/Kg30000
Hành láđ/Kg30000
Nấm rơmđ/Kg90000
Đậu bắpđ/Kg15000
Điểm TTTT: Chợ Vĩnh Long
Ngày: 15/7/2026
Hổ trợ Online
Liên hệ:

       0270.3880191

Đăng ký nhận báo giá qua Zalo:

       0376.880210

 

Thông tin người dùng
User Online: 80
Lượt truy cập: 18.756.617
Truy cập tháng: 306.260
Truy cập tuần: 100.325
User IP: 216.73.216.251