Ngày 18 tháng 9 năm 2019 - 7:47 AM
Skip Navigation LinksTrang chủ > Nông nghiệp > Chủ trương, chính sách >
Chính sách tín dụng mới phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
Thứ ba, Ngày 30 Tháng 6 Năm 2015

Nghị định số 55/2015/NĐ-CP (thay thế Nghị định 41/2010/NĐ - CP) về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn vừa được Chính phủ ban hành ngày 9-6. Theo đó, nhiều nội dung mới được sửa đổi nhằm phù hợp hơn với yêu cầu của thực tiễn, đáp ứng nhu cầu tín dụng cho lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn.

Cụ thể, Nghị định 55 bổ sung đối tượng được vay vốn phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn bao gồm cả các đối tượng là cá nhân, hộ gia đình sinh sống trên địa bàn thành phố, thị xã nhưng tham gia sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp.

Các tổ chức sản xuất nông nghiệp theo mô hình liên kết, ứng dụng công nghệ cao được ngân hàng cho vay không có tài sản bảo đảm lên đến 70 - 80% giá trị dự án, phương án sản xuất, kinh doanh.

Khai thác thủy sản xa bờ sẽ có mức cho vay cao hơn các lĩnh vực khác - Ảnh: Quang Quyết

Bên cạnh đó, Nghị định mới quy định nâng mức cho vay không có tài sản bảo đảm đối với các đối tượng là cá nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác, chủ trang trại, hợp tác xã... lên gấp 1,5 - 2 lần so với quy định hiện nay (50 - 500 triệu đồng). Riêng các lĩnh vực đầu tư cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm, nuôi trồng, khai thác thủy sản xa bờ, cung cấp dịch vụ hậu cần nghề cá... sẽ có mức cho vay cao hơn các lĩnh vực khác.

Khuyến khích khách hàng vay vốn tham gia mua bảo hiểm trong nông nghiệp thông qua việc quy định ngân hàng giảm lãi suất cho vay với mức tối thiểu 0,2%/năm so với lãi suất của các khoản cho vay cùng loại và có thời hạn tương ứng…

Nghị định có hiệu lực từ ngày 1-8, thay thế Nghị định số 41/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn.

M.Châu (t.h) – Nguồn: Thủy sản Việt Nam

Các tin cùng chuyên mục:
Bảng giá mặt hàng trái cây
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Cam sành loại 1đ/Kg20000
Cam sành loại 2đ/Kg0
Quýt đường loại 1đ/Kg60000
Bưởi Năm Roi loại 1đ/Kg40000
Bưởi Năm Roi loại 2đ/Kg0
Xoài cát Hòa Lộc loại 1đ/Kg100000
Xoài Cát Chu loại 1đ/Kg0
Dưa hấu loại 1đ/Kg10000
Thanh Long ruột trắng loại 1đ/Kg30000
Chôm chôm Java loại 1đ/Kg15000
Chôm chôm Thái loại 1đ/Kg40000
Chôm chôm đườngđ/Kg30000
Nhãn tiêu da bò loại 1đ/Kg 
Sầu riêng cơm vàng hạt lép loại 1đ/Kg100000
Sầu riêng KQX loại 1đ/Kg 
V.Long - TP V.Long - Chợ TP Vĩnh Long
Ngày: 16/9/2019
Bảng giá mặt hàng thuỷ sản
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Cá trađ/Kg30000
Cá trê laiđ/Kg30000
Cá rô nuôiđ/Kg35000
Cá basađ/Kg60000
Cá điêu hồngđ/Kg50000
Cá lóc đồngđ/Kg200000
Cá lóc nuôiđ/Kg50000
Cá rô phiđ/Kg30000
Tôm càng xanhđ/Kg 
Lươnđ/Kg300000
V.Long - TP V.Long - Chợ TP Vĩnh Long
Ngày: 16/9/2019
Bảng giá mặt hàng gia súc - gia cầm
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Gà công nghiệp nguyên con làm sẵnđ/Kg45000
Vịt hơiđ/Kg65000
Gà Tam hoàng làm sẵnđ/Kg70000
Trứng gà công nghiệpđ/Trứng2400
Trứng gà tađ/Trứng2200
Trứng vịtđ/Trứng2600
Heo hơiđ/Kg40000
Thịt heo ba rọiđ/Kg75000
Thịt heo nạcđ/Kg75000
Thịt heo đùiđ/Kg70000
Thịt bò thănđ/Kg0
V.Long - TP V.Long - Chợ TP Vĩnh Long
Ngày: 16/9/2019
Bảng giá mặt hàng Rau, Củ
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Xà lách thườngđ/Kg15000
Rau diếp cáđ/Kg13000
Cải ngọt loại 1đ/Kg15000
Cải bẹ xanh loại 1đ/Kg12000
Rau muốngđ/Kg12000
Bí đaođ/Kg15000
Dưa leo truyền thống loại 1đ/Kg12000
Cà chua thường loại 1đ/Kg20000
Hành láđ/Kg35000
Nấm rơmđ/Kg70000
Đậu bắpđ/Kg12000
V.Long - TP V.Long - Chợ TP Vĩnh Long
Ngày: 16/9/2019
Hổ trợ Online
Liên hệ:

       0270.3880210

Đăng ký nhận báo giá qua Zalo:

       01676.880210

 

Thông tin người dùng
User Online: 6
Lượt truy cập: 2.807.445
Truy cập tháng: 31.741
Truy cập tuần: 7.664
User IP: 34.204.176.189

 

Danh bạ doanh nghiệp || Hỏi đáp nông nghiệp || Phim KHCN || Trồng trọt || Chăn nuôi || Thuỷ sản
Trung tâm thông tin nông nghiệp nông thôn Vĩnh Long
Địa chỉ: 1B Nguyễn Trung Trực, Khóm 2, Phường 8, Thành phố Vĩnh Long

Điện thoại: 0270.3880210 - Fax: 0270.3880373
Email:
banbientap.snn@vinhlong.gov.vn