Skip Navigation LinksTrang chủ > Giá cả thị trường >
Giá lúa gạo hôm nay 1/8: Giao dịch bớt trầm lắng
Thứ hai, Ngày 1 Tháng 8 Năm 2022

Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Thị trường lúa hè thu sôi động trở lại.

Giá lúa gạo ngày hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long đi ngang trong phiên đầu tuần. Trong tuần qua, giá lúa gạo ghi nhận điều chỉnh trái chiều giữa các địa phương.

Tại Hậu Giang, nhiều loại lúa cũng có giá giảm như: IR 50404 giảm 100 đồng/kg, còn 6.500 đồng/kg; OM 18 giảm 300 đồng/kg, còn 6.800 đồng/kg; riêng RVT là 8.200 đồng/kg, tăng 100 đồng/kg.

Tại An Giang, giá lúa cũng có sự điều chỉnh giảm đối với các loại lúa như IR 50404, OM 5451, OM 18 và Nàng Hoa 9.

Cụ thể, lúa IR 50404 giảm 200 đồng/kg xuống còn từ 5.400 - 5.500 đồng/kg. Mức giảm tương tự cũng xảy ra với lúa OM 5451 còn từ 5.300 - 5.500 đồng/kg; OM 18 giao dịch với giá 5.700 - 5.900 đồng/kg. Riêng Nàng Hoa 9 giảm 100 đồng/kg xuống khoảng 5.800 - 5.900 đồng/kg.

Với mặt hàng lúa nếp, nếp An Giang tươi 5.800 – 5.900 đồng/kg; nếp tươi Long An 6.100 – 6.300 đồng/kg; nếp An Giang khô 7.500 – 7.600 đồng/kg; nếp Long An khô 7.700 đồng/kg.

Tại Kiên Giang, giá lúa IR 40404 vẫn ở mức 6.500 đồng/kg, OM 5451 là 6.800 đồng/kg. Lúa IR 50404 tại Đồng Tháp là 6.400 đồng/kg, giảm 100 đồng/kg.

Riêng giá lúa tại Bến Tre lại ghi nhận sự phục hồi nhẹ trở lại như: OM 5451 là 5.800 đồng/kg, tăng100 đồng/kg; OM4218 là 5.800 đồng/kg, tăng 50 đồng/kg; OM 6976 ở giá 5.900 đồng/kg, tăng 200 đồng/kg; riêng IR 50404 ổn định ở mức 5.700 đồng/kg. Tại Cần Thơ, giá lúa vẫn có sự ổn định, như: lúa Jasmine ở mức 7.100 đồng/kg, OM 4218 là 6.700 đồng/kg, IR 50404 là 6.400 đồng/kg

Với mặt hàng gạo, giá gạo nguyên liệu, thành phẩm duy trì ổn định. Hiện giá gạo NL IR 504 ở mức 8.050 – 8.150 đồng/kg; gạo thành phẩm 8.650 – 8.750 đồng/kg. Với mặt hàng phụ phẩm, giá đi ngang. Hiện giá tấm IR 504 đứng ở mức 8.00 – 8.2060 đồng/kg; cám khô 8.200 – 8.400 đồng/kg.

Theo các thương nhân, trong tuần qua, đầu tuần giá lúa gạo sụt giảm song từ giữa tuần giá gạo dần tăng trở lại. Thị trường lúa dần khôi phục, giao dịch bớt trầm lắng hơn.

Về sản xuất, hiện vùng Đồng bằng sông Cửu Long đang thu hoạch rộ lúa Hè thu. Lũy kế từ đầu vụ đến hết tháng 7, toàn vùng đã thu hoạch được 58 – 59% diện tích.

Tại chợ lẻ, giá gạo thường 11.500 đồng/kg – 12.500 đồng/kg; gạo thơm Jasmine 15.000 – 16.000 đồng/kg; gạo Sóc thường 14.000 đồng/kg; nếp ruột 14.000 – 15.000 đồng/kg; Gạo Nàng Nhen 20.000 đồng/kg; Gạo thơm thái hạt dài 18.000 – 19.000 đồng/kg; Gạo Hương Lài 19.000 đồng/kg; Gạo trắng thông dụng 14.000 đồng/kg; Nàng Hoa 17.500 đồng/kg; Sóc Thái 18.000 đồng/kg; Gạo thơm Đài Loan 20.000 đồng/kg; Gạo Nhật 20.000 đồng/kg; Cám 7.000 – 8.000 đồng/kg.

Trên thị trường thế giới, giá chào bán gạo xuất khẩu của Việt Nam duy trì ổn định sau phiên điều chỉnh giảm. Hiện giá gạo 5 % tấm giảm còn 413 USD/tấn; gạo 25% tấm 393 USD/tấn; gạo 100% tấm 383 USD/tấn.

Trong tuần từ 20 – 26/7 giá gạo đi thị trường Philippines duy trì ổn định so với những tuần trước trong khi giá gạo nếp và tấm nếp đi thị trường Trung Quốc sụt giảm nhẹ. Giao hàng đi thị trường Philippines và Trung Quốc ổn định trong khi châu Phi sụt giảm.

Trong tháng 7, lượng gạo xuất khẩu đi các thị trường chính đều ghi nhận mức thấp đáng kể so với tháng trước, riêng Malaysia duy trì mức ổn định. Philippines tiếp tục là thị trường dẫn đầu về lượng nhập khẩu, trong khi đó Malaysia vươn lên vị trí thứ 2 với lượng xuất ghi nhận tăng qua các tuần.

Nguồn:https://congthuong.vn/

 

 

Các tin cùng chuyên mục:
Hiển thị kết quả 1-10 (của 100)
Trang:1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10Trang đầu « Lùi · Tới » Trang cuối
Bảng giá mặt hàng trái cây
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Cam sành loại 1đ/Kg30000
Cam sành loại 2đ/Kg20000
Quýt đường loại 1đ/Kg45000
Bưởi Năm Roi loại 1đ/Kg35000
Bưởi Năm Roi loại 2đ/Kg25000
Xoài cát Hòa Lộc loại 1đ/Kg75000
Xoài Cát Chu loại 1đ/Kg45000
Dưa hấu loại 1đ/Kg18000
Thanh Long ruột trắng loại 1đ/Kg25000
Chôm chôm Java loại 1đ/Kg25000
Chôm chôm Thái loại 1đ/Kg45000
Chôm chôm đườngđ/Kg40000
Nhãn tiêu da bò loại 1đ/Kg30000
Sầu riêng cơm vàng hạt lép loại 1đ/Kg70000
Sầu riêng KQX loại 1đ/Kg 
V.Long - TP V.Long - Chợ TP Vĩnh Long
Ngày: 28/9/2022
Bảng giá mặt hàng thuỷ sản
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Cá trađ/Kg42000
Cá trê laiđ/Kg30000
Cá rô nuôiđ/Kg45000
Cá basađ/Kg60000
Cá điêu hồngđ/Kg50000
Cá lóc đồngđ/Kg170000
Cá lóc nuôiđ/Kg55000
Cá rô phiđ/Kg50000
Tôm càng xanhđ/Kg 
Lươnđ/Kg210000
V.Long - TP V.Long - Chợ TP Vĩnh Long
Ngày: 28/9/2022
Giá mặt hàng gia súc - gia cầm
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Gà công nghiệp nguyên con làm sẵnđ/Kg55000
Vịt hơiđ/Kg55000
Gà Tam hoàng làm sẵnđ/Kg85000
Trứng gà công nghiệpđ/Trứng3200
Trứng gà tađ/Trứng3500
Trứng vịtđ/Trứng3500
Heo hơiđ/Kg67000
Thịt heo ba rọiđ/Kg150000
Thịt heo nạcđ/Kg150000
Thịt heo đùiđ/Kg130000
Thịt bò thănđ/Kg0
V.Long - TP V.Long - Chợ TP Vĩnh Long
Ngày: 28/9/2022
Bảng giá mặt hàng Rau, Củ
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Xà lách thườngđ/Kg15000
Rau diếp cáđ/Kg18000
Cải ngọt loại 1đ/Kg16000
Cải bẹ xanh loại 1đ/Kg18000
Rau muốngđ/Kg14000
Bí đaođ/Kg14000
Dưa leo truyền thống loại 1đ/Kg15000
Cà chua thường loại 1đ/Kg30000
Hành láđ/Kg25000
Nấm rơmđ/Kg75000
Đậu bắpđ/Kg20000
V.Long - TP V.Long - Chợ TP Vĩnh Long
Ngày: 28/9/2022
Hổ trợ Online
Liên hệ:

       0270.3880191

Đăng ký nhận báo giá qua Zalo:

       0376.880210

 

Thông tin người dùng
User Online: 8
Lượt truy cập: 4.117.128
Truy cập tháng: 53.026
Truy cập tuần: 6.448
User IP: 3.223.3.251