Ngày 12 tháng 12 năm 2019 - 4:11 PM
Skip Navigation LinksTrang chủ > Nông nghiệp > Mô hình - kinh nghiệm SX >
Thực hiện phối hợp xây dựng mô hình và tiêu thụ sản phẩm đậu nành rau trên nền đất lúa
Thứ năm, Ngày 14 Tháng 11 Năm 2019

Nhận thấy việc trồng lúa không mang lại giá trị kinh tế cao và sau kết quả đạt được từ mô hình trồng đậu nành rau tại xã Tân Mỹ huyện Trà ôn vụ Hè Thu với 1,5 ha,  xã Nguyễn Văn Thảnh huyện Bình Tân vụ Thu Đông  năm 2019 với 10 ha, năng suất đạt được từ 900-950 kg/0,1 ha, thu lợi nhuận từ 5-5,5 triệu đồng/0,1 ha so với lúa cùng vụ thì đậu nành rau chỉ trong vòng 65-70 ngày nhưng lợi nhuận gấp 5-6 lần so với trồng lúa.

 Trung tâm Khuyến nông đã chính thức ký biên bản thỏa thuận với Công ty cổ phần rau quả thực phẩm An Giang (Antesco) về nội dung phối hợp xây dựng mô hình trồng đậu nành rau trên nền đất lúa và bao tiêu sản phẩm rau màu quy mô lớn theo hướng GAP.

Nhân viên công ty đang kiểm tra đậu nành rau

Nội dung phối hợp xây dựng mô hình và bao tiêu sản phẩm đậu nành rau:

- Công ty cổ phần rau quả thực phẩm An Giang (Antesco): cung cấp giống đậu nành rau đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, được Bộ Nông nghiệp và PTNT cho phép nhập khẩu và đã qua kiểm dịch thực vật cho Trung tâm Khuyến nông thực hiện mô hình.

- Trung tâm Khuyến nông: hỗ trợ 50% giá trị giống đậu nành, hỗ trợ 30% phân hữu cơ, tập huấn kỹ thuật, theo dõi hội thảo tổng kết mô hình phần còn lại nông dân góp vào để thực hiện mô hình.

- Nông dân: cam kết bán hết sản phẩm Đậu trái tươi đạt các chỉ tiêu chất lượng do Công ty hướng dẫn. Các chỉ tiêu chất lượng được quy định như sau:

                                                                                            Bảng 1

Stt

Các chỉ tiêu chất lượng

Quy định

Ghi chú

1

Màu sắc trái:

Xanh, tươi

- Kiểm tra bằng cảm quan

2

Số lượng trái/500 gram:

210

 

3

Tập chất (lá, hạt lép, sâu, rơm rạ)

≤ 3.0%

 

4

Số hạt no tròn/trái:

≥  1 hạt

- Đo tại vị trí lớn nhất

5

Độ dầy của hạt/trái:

≥ 6.0 mm

6

Chiều rộng trái:

≥ 1.3 cm

7

Trái bị nám vỏ + vết sâu cắn:

30%

- Không ảnh hưởng đến hạt bên trong  

8

Trái bị xước cuống + trầy xước:

20%

 

Cam kết không phun thuốc bảo vệ thực vật có 04 hoạt chất trong suốt quá trình canh tác và thuốc kích thích tăng trưởng. Cụ thể 04 hoạt chất quy định như sau:

                                                                                                         Bảng 2

Stt

Tên

hoạt chất

Đvt

Mức dư lượng tối đa cho phép

Tác dụng

trên Đậu nành rau

1

Cypermethrin

ppm

0,05

Trừ sâu, rầy và bọ trĩ

2

Difenoconazole

ppm

Không phát hiện

Trừ bệnh đốm lá

3

Hexaconazole

ppm

Không phát hiện

Trừ bệnh chết cây con và dưỡng cây

4

Lufenuron

ppm

Không phát hiện

Trừ sâu

 
  • Giá cả thu mua: Giá cộng (+) thưởng hoặc giảm (-) cho các hộ nông dân đạt mức dư lượng tối đa cho phép đối với 04 hoạt chất sau khi kiểm tra mẫu Đậu trái tươi tại ruộng lần 1:

Stt

Tên

hoạt chất

Đvt

Mức dư lượng tối đa cho phép

Mức 01

Mức 02

1

Cypermethrin

ppm

0,05

0,01

2

Difecononazole

ppm

Không phát hiện

0,02

3

Hexaconazole

ppm

Không phát hiện

0,05

4

Lufenuron

ppm

Không phát hiện

0,1

 
  • Nếu kết quả đạt mức 01 giá thu mua : 10.500 + 250 (thưởng) = 10.750 đ/kg
  • Nếu kết quả đạt mức 02, giá thu mua : 10.500 đ/kg

Kết quả kiểm tra mẫu trái lần 1 không đạt mức 01 và 02 thì tiến hành lấy mẫu lần 2 để kiểm tra nhưng mẫu kiểm tra là kiểm tra trên hạt :

  • Nếu kết quả đạt mức 02, giá mua : 10.500 đ/kg.
  • Nếu kết quả không đạt mức 01 và 02, giá mua 8.000 đ/kg.

Nếu sản phẩm Đậu trái tươi có các chỉ tiêu chất lượng quy định ở bảng 1, bảng 2 thì sẽ được cộng (+) hoặc giảm trừ (-) vào trọng lượng nhập mua. Mức cộng và giảm trừ vào trọng lượng nhập mua được thỏa thuận như sau:

Stt

Các chỉ tiêu

chất lượng

Quy

định

Mức cộng (+)/trừ (-) trọng lượng, loại bỏ

Ghi

Chú

1

Màu sắc trái:

Xanh, tươi

- Trái vàng đầu nhưng hạt còn xanh à Nhập hàng

- Nếu hạt bên trong bị vàng thì tính vào phần loại bỏ.

- Kiểm tra

bằng cảm quan.

2

Số lượng trái/500 gram:

210

- Số lượng trái vượt quy định sẽ tính vào phần loại bỏ.

 

3

Tập chất

(lá, hạt lép, sâu, rơm rạ)

3.0%

- Từ  3,1% - 10% : Trừ trên trọng lượng.

- Từ 10,1% - 20%: Tính vào phần loại bỏ.

 

4

Số hạt no tròn/trái:

≥  1 hạt

< hơn quy định sẽ tính vào phần loại bỏ.

- Đo tại vị trí lớn nhất.

5

Độ dầy của hạt/trái:

≥ 6.0 mm

6

Chiều rộng trái:

≥ 1.3 cm

7

Trái bị nám vỏ + vết sâu cắn:

30%

> 30%: Tính vào phần loại bỏ.

- Không ảnh hưởng đến hạt bên trong. 

8

Trái bị xước cuống + trầy xước:

20%

> 20% : Tính vào phần loại bỏ.

 

Đậu nành rau có thời gian sinh trưởng ngắn, nên phù hợp với việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng, cải tạo đất tốt cho những nơi canh tác 3 vụ lúa nhiều năm, quan trọng hơn là trồng đậu nành rau sẽ giúp nông dân có thu nhập ổn định, do có hợp đồng tiêu thụ sản phẩm. Cho nên việc ký kết thỏa thuận phối hợp xây dựng mô hình đậu nành rau và bao tiêu sản phẩm là hướng đi đúng, cần thiết.                                          

                                                                             Thành Khải

Các tin cùng chuyên mục:
Hiển thị kết quả 1-10 (của 100)
Trang:1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10Trang đầu « Lùi · Tới » Trang cuối
Bảng giá mặt hàng trái cây
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Cam sành loại 1đ/Kg30000
Cam sành loại 2đ/Kg0
Quýt đường loại 1đ/Kg55000
Bưởi Năm Roi loại 1đ/Kg40000
Bưởi Năm Roi loại 2đ/Kg0
Xoài cát Hòa Lộc loại 1đ/Kg60000
Xoài Cát Chu loại 1đ/Kg0
Dưa hấu loại 1đ/Kg10000
Thanh Long ruột trắng loại 1đ/Kg30000
Chôm chôm Java loại 1đ/Kg15000
Chôm chôm Thái loại 1đ/Kg40000
Chôm chôm đườngđ/Kg40000
Nhãn tiêu da bò loại 1đ/Kg 
Sầu riêng cơm vàng hạt lép loại 1đ/Kg100000
Sầu riêng KQX loại 1đ/Kg 
V.Long - TP V.Long - Chợ TP Vĩnh Long
Ngày: 11/12/2019
Bảng giá mặt hàng thuỷ sản
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Cá trađ/Kg30000
Cá trê laiđ/Kg25000
Cá rô nuôiđ/Kg35000
Cá basađ/Kg60000
Cá điêu hồngđ/Kg45000
Cá lóc đồngđ/Kg200000
Cá lóc nuôiđ/Kg50000
Cá rô phiđ/Kg30000
Tôm càng xanhđ/Kg 
Lươnđ/Kg250000
V.Long - TP V.Long - Chợ TP Vĩnh Long
Ngày: 11/12/2019
Bảng giá mặt hàng gia súc - gia cầm
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Gà công nghiệp nguyên con làm sẵnđ/Kg50000
Vịt hơiđ/Kg60000
Gà Tam hoàng làm sẵnđ/Kg70000
Trứng gà công nghiệpđ/Trứng2300
Trứng gà tađ/Trứng2300
Trứng vịtđ/Trứng2400
Heo hơiđ/Kg78000
Thịt heo ba rọiđ/Kg140000
Thịt heo nạcđ/Kg140000
Thịt heo đùiđ/Kg120000
Thịt bò thănđ/Kg0
V.Long - TP V.Long - Chợ TP Vĩnh Long
Ngày: 11/12/2019
Bảng giá mặt hàng Rau, Củ
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Xà lách thườngđ/Kg15000
Rau diếp cáđ/Kg12000
Cải ngọt loại 1đ/Kg10000
Cải bẹ xanh loại 1đ/Kg10000
Rau muốngđ/Kg12000
Bí đaođ/Kg12000
Dưa leo truyền thống loại 1đ/Kg10000
Cà chua thường loại 1đ/Kg14000
Hành láđ/Kg25000
Nấm rơmđ/Kg70000
Đậu bắpđ/Kg16000
V.Long - TP V.Long - Chợ TP Vĩnh Long
Ngày: 11/12/2019
Hổ trợ Online
Liên hệ:

       0270.3880210

Đăng ký nhận báo giá qua Zalo:

       01676.880210

 

Thông tin người dùng
User Online: 23
Lượt truy cập: 2.910.109
Truy cập tháng: 38.349
Truy cập tuần: 9.943
User IP: 3.215.182.36

 

Danh bạ doanh nghiệp || Hỏi đáp nông nghiệp || Phim KHCN || Trồng trọt || Chăn nuôi || Thuỷ sản
Trung tâm thông tin nông nghiệp nông thôn Vĩnh Long
Địa chỉ: 1B Nguyễn Trung Trực, Khóm 2, Phường 8, Thành phố Vĩnh Long

Điện thoại: 0270.3880210 - Fax: 0270.3880373
Email:
banbientap.snn@vinhlong.gov.vn