Ngày 23 tháng 1 năm 2021 - 4:42 AM
Skip Navigation LinksTrang chủ > Nông nghiệp > Tài liệu kỹ thuật > Thuỷ sản >
Kỹ thuật nuôi cá diêu hồng trong lồng bè trên sông và hồ chứa
Thứ hai, Ngày 11 Tháng 5 Năm 2020

Mô hình nuôi cá diêu hồng trong lồng bè góp phần nâng cao thu nhập cho người dân, từng bước đa dạng hóa vật nuôi có giá trị kinh tế cao.

1. Lựa chọn vị trí đặt lồng bè

Vị trí đặt lồng bè phải nằm trong vùng quy hoạch và đảm bảo yêu cầu: pH = 6,5-8; Hàm lượng oxy hòa tan: 5-8mg/l; Nhiệt độ nước mùa hè: 25- 32oC; Độ trong:  sông: 30- 50 cm (mùa mưa độ trong không < 10cm), hồ chứa: 50- 100 cm; Không gần cầu cảng, nguồn nước thải. Lưu tốc dòng chảy nhẹ, không bị ảnh hưởng bởi mưa lũ.

Lựa chọn vị trí đặt lồng bè là bước quan trọng trọng nuôi cá trên sông hay hồ chứa

2. Thiết kế và lắp đặt lồng bè

Quy cỡ lồng thích hợp nuôi cá có thể tích từ 40 - 250 m3; Kích thước: 4÷8 (m) x 4÷8 (m) x 2,5÷4 (m).

Các lồng được ghép lại với nhau tạo thành bè nuôi.

Khung lồng được làm bằng sắt chữ V, sắt hộp hoặc ống kẽm đường kính từ 34 ÷ 42 mm. Lưới lồng làm bằng sợi PE dệt không gút để cá không bị sây sát. Mắt lưới thích hợp để giữ cá nhưng vẫn đảm bảo lưu thông nước tốt. Phao nổi bằng nhựa hoặc kim loại thể tích từ 200÷220 lít.

3. Kỹ thuật thả giống

Cá giống có kích thước đồng đều, từ 6÷8 cm/con. Cá khỏe, phản xạ nhanh, không bị trầy xước. Cá giống phải có chứng nhận kiểm dịch.

Phải kiểm tra các yếu tố môi trường thích hợp mới tiến hành thả giống.

Các bước thả cá giống: ngâm bao chứa cá vào nước 20-30 phút để cân bằng nhiệt độ, mở miệng bao, cho nước bên ngoài từ từ vào bao, cá trong bao tự bơi ra ngoài, không được vội vàng đổ cá ra.

Trong ngày đầu, không cho ăn để cá thích nghi với môi trường mới.

Thường xuyên kiểm tra khả năng thích nghi và sức khỏe đàn cá.

4. Kỹ thuật chăm sóc và quản lý đàn cá nuôi

Quan sát trực tiếp trong lồng bè:

- Cá bơi nhanh, tập trung thành đàn, tiếp cận thức ăn nhanh, màu sắc đặc trưng cho thấy cá khỏe

- Cá bơi chậm, rải rác, không tập trung, bắt mồi kém, màu sắc nhợt nhạt cho thấy cá yếu

Thức ăn:

Sử dụng thức ăn công nghiệp dạng nổi, độ đạm tiêu hóa đảm bảo tối thiểu từ 24% trở lên. Cho ăn từ 2-3 lần/ngày với khẩu phần ăn từ 2-3% trọng lượng thân.

Để đảm bảo cá sinh trưởng và phát triển tốt cần bổ sung thêm các loại men vi sinh, vitamin, khoáng chất...

Cần cho cá ăn theo nguyên tắc “3 xem”: xem điều kiện thời tiết, xem biến động các yếu tố môi trường, xem tình trạng sức khỏe của cá; “4 định”: định chất lượng thức ăn, định số lượng thức ăn, định vị trí cho cá ăn, định thời gian cho cá ăn.

5. Vệ sinh lồng bè và quản lý môi trường nuôi

Kiểm tra, vệ sinh, dùng bàn chải cọ rửa hoặc máy xịt sạch bùn, phù sa bám trong và ngoài lồng bè, loại bỏ thức ăn dư thừa, gỡ bỏ rác bám hoặc thay lồng nuôi mới để tăng khả năng lưu thông của nước bên trong và ngoài lồng bè.

Nếu điều kiện môi trường bất lợi cần dùng máy bơm tạo dòng chảy mạnh hoặc máy thổi khí để tăng ô-xy, đẩy bùn, rác ra khỏi lồng bè.

Thường xuyên theo dõi diễn biến của môi trường nước, quan sát các hoạt động bơi lội, bắt mồi của cá để có các biện pháp xử lý kịp thời.

6. Thu hoạch

Sau thời gian nuôi 6 tháng cá đạt trên 800 gr/con, tiến hành thu hoạch cá.

Dừng sử dụng hóa chất và thuốc kháng sinh trước 2 tuần khi xuất bán.

Dừng cho cá ăn ít nhất 1 ngày trước khi đánh bắt hoặc vận chuyển để không làm ảnh hưởng đến cá.

BBT – Nguồn: KNQG

Các tin cùng chuyên mục:
Hiển thị kết quả 1-10 (của 64)
Trang:1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7Trang đầu « Lùi · Tới » Trang cuối
Bảng giá mặt hàng trái cây
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Cam sành loại 1đ/Kg15000
Cam sành loại 2đ/Kg0
Quýt đường loại 1đ/Kg50000
Bưởi Năm Roi loại 1đ/Kg25000
Bưởi Năm Roi loại 2đ/Kg0
Xoài cát Hòa Lộc loại 1đ/Kg150000
Xoài Cát Chu loại 1đ/Kg60000
Dưa hấu loại 1đ/Kg9000
Thanh Long ruột trắng loại 1đ/Kg25000
Chôm chôm Java loại 1đ/Kg0
Chôm chôm Thái loại 1đ/Kg70000
Chôm chôm đườngđ/Kg60000
Nhãn tiêu da bò loại 1đ/Kg 
Sầu riêng cơm vàng hạt lép loại 1đ/Kg150000
Sầu riêng KQX loại 1đ/Kg 
V.Long - TP V.Long - Chợ TP Vĩnh Long
Ngày: 22/1/2021
Bảng giá mặt hàng thuỷ sản
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Cá trađ/Kg30000
Cá trê laiđ/Kg30000
Cá rô nuôiđ/Kg40000
Cá basađ/Kg60000
Cá điêu hồngđ/Kg40000
Cá lóc đồngđ/Kg200000
Cá lóc nuôiđ/Kg40000
Cá rô phiđ/Kg40000
Tôm càng xanhđ/Kg 
Lươnđ/Kg250000
V.Long - TP V.Long - Chợ TP Vĩnh Long
Ngày: 22/1/2021
Bảng giá mặt hàng gia súc - gia cầm
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Gà công nghiệp nguyên con làm sẵnđ/Kg40000
Vịt hơiđ/Kg60000
Gà Tam hoàng làm sẵnđ/Kg70000
Trứng gà công nghiệpđ/Trứng2000
Trứng gà tađ/Trứng2300
Trứng vịtđ/Trứng2600
Heo hơiđ/Kg88000
Thịt heo ba rọiđ/Kg160000
Thịt heo nạcđ/Kg150000
Thịt heo đùiđ/Kg140000
Thịt bò thănđ/Kg0
V.Long - TP V.Long - Chợ TP Vĩnh Long
Ngày: 22/1/2021
Bảng giá mặt hàng Rau, Củ
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Xà lách thườngđ/Kg12000
Rau diếp cáđ/Kg15000
Cải ngọt loại 1đ/Kg14000
Cải bẹ xanh loại 1đ/Kg14000
Rau muốngđ/Kg12000
Bí đaođ/Kg10000
Dưa leo truyền thống loại 1đ/Kg12000
Cà chua thường loại 1đ/Kg16000
Hành láđ/Kg20000
Nấm rơmđ/Kg70000
Đậu bắpđ/Kg20000
V.Long - TP V.Long - Chợ TP Vĩnh Long
Ngày: 22/1/2021
Hổ trợ Online
Liên hệ:

       0270.3880210

Đăng ký nhận báo giá qua Zalo:

       01676.880210

 

Thông tin người dùng
User Online: 9
Lượt truy cập: 3.381.738
Truy cập tháng: 25.138
Truy cập tuần: 6.002
User IP: 3.232.96.22

 

Danh bạ doanh nghiệp || Hỏi đáp nông nghiệp || Phim KHCN || Trồng trọt || Chăn nuôi || Thuỷ sản
Trung tâm thông tin nông nghiệp nông thôn Vĩnh Long
Địa chỉ: 1B Nguyễn Trung Trực, Khóm 2, Phường 8, Thành phố Vĩnh Long

Điện thoại: 0270.3880210 - Fax: 0270.3880373
Email:
banbientap.snn@vinhlong.gov.vn