Ngày 18 tháng 2 năm 2020 - 5:29 AM
Skip Navigation LinksTrang chủ > Nông nghiệp > Tài liệu kỹ thuật > Thuỷ sản >
Quy chuẩn sản phẩm xử lý môi trường nuôi thủy sản
Thứ năm, Ngày 3 Tháng 10 Năm 2019

Bộ NN&PTNT vừa ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản, giới hạn an toàn đối với hóa chất, chế phẩm sinh học xử lý môi trường nuôi; có hiệu lực từ ngày 1/1/2020.

Theo đó, quy định mức giới hạn tối thiểu và mức giới hạn tối đa đối với các hóa chất xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản, gồm: Calcium hypocholorite, Sodium hypochlorite, Formaldehyde, Glutaraldedyde, Benzalkonium chlorite; Còn các hóa chất xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản khác thuộc Danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, nguyên liệu sản xuất thức ăn được phép sử dụng trong nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam phải đảm bảo mức giới hạn tối đa theo quy định đối với các chất trên.

Ảnh minh họa

Cùng đó, quy định mức giới hạn đối với các khoáng chất tự nhiên xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản gồm: CaO, MgO (vôi sống), Ca(OH)2, Mg(OH)2 (vôi tôi), CaCO3, CaMg (CO3)2 (đá vôi, Dolomite), Zeolite; Các khoáng chất tự nhiên xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản khác thuộc Danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, nguyên liệu sản xuất thức ăn được phép sử dụng trong nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam.

Ngoài ra, Thông tư này cũng quy định mức giới hạn tối thiểu và mức giới hạn tối đa đối với chế phẩm sinh học xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản gồm: Chế phẩm vi sinh vật/Chế phẩm hỗn hợp có chứa vi sinh vật sống; Chế phẩm từ hạt bã trà (Tea seed meal); Chế phẩm enzyme, chế phẩm chiết xuất từ vi sinh vật, chế phẩm hỗn hợp.

BBT – Nguồn: Thủy sản Việt Nam

Các tin cùng chuyên mục:
Hiển thị kết quả 1-10 (của 60)
Trang:1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6Trang đầu « Lùi · Tới » Trang cuối
Bảng giá mặt hàng trái cây
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Cam sành loại 1đ/Kg30000
Cam sành loại 2đ/Kg0
Quýt đường loại 1đ/Kg55000
Bưởi Năm Roi loại 1đ/Kg40000
Bưởi Năm Roi loại 2đ/Kg0
Xoài cát Hòa Lộc loại 1đ/Kg60000
Xoài Cát Chu loại 1đ/Kg0
Dưa hấu loại 1đ/Kg8000
Thanh Long ruột trắng loại 1đ/Kg0
Chôm chôm Java loại 1đ/Kg15000
Chôm chôm Thái loại 1đ/Kg40000
Chôm chôm đườngđ/Kg40000
Nhãn tiêu da bò loại 1đ/Kg 
Sầu riêng cơm vàng hạt lép loại 1đ/Kg0
Sầu riêng KQX loại 1đ/Kg 
V.Long - TP V.Long - Chợ TP Vĩnh Long
Ngày: 17/2/2020
Bảng giá mặt hàng thuỷ sản
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Cá trađ/Kg30000
Cá trê laiđ/Kg30000
Cá rô nuôiđ/Kg40000
Cá basađ/Kg60000
Cá điêu hồngđ/Kg40000
Cá lóc đồngđ/Kg200000
Cá lóc nuôiđ/Kg40000
Cá rô phiđ/Kg35000
Tôm càng xanhđ/Kg 
Lươnđ/Kg300000
V.Long - TP V.Long - Chợ TP Vĩnh Long
Ngày: 17/2/2020
Bảng giá mặt hàng gia súc - gia cầm
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Gà công nghiệp nguyên con làm sẵnđ/Kg40000
Vịt hơiđ/Kg65000
Gà Tam hoàng làm sẵnđ/Kg70000
Trứng gà công nghiệpđ/Trứng2200
Trứng gà tađ/Trứng2400
Trứng vịtđ/Trứng2700
Heo hơiđ/Kg75000
Thịt heo ba rọiđ/Kg150000
Thịt heo nạcđ/Kg150000
Thịt heo đùiđ/Kg130000
Thịt bò thănđ/Kg0
V.Long - TP V.Long - Chợ TP Vĩnh Long
Ngày: 17/2/2020
Bảng giá mặt hàng Rau, Củ
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Xà lách thườngđ/Kg25000
Rau diếp cáđ/Kg13000
Cải ngọt loại 1đ/Kg12000
Cải bẹ xanh loại 1đ/Kg15000
Rau muốngđ/Kg16000
Bí đaođ/Kg15000
Dưa leo truyền thống loại 1đ/Kg16000
Cà chua thường loại 1đ/Kg20000
Hành láđ/Kg15000
Nấm rơmđ/Kg80000
Đậu bắpđ/Kg16000
V.Long - TP V.Long - Chợ TP Vĩnh Long
Ngày: 17/2/2020
Hổ trợ Online
Liên hệ:

       0270.3880210

Đăng ký nhận báo giá qua Zalo:

       01676.880210

 

Thông tin người dùng
User Online: 14
Lượt truy cập: 2.994.525
Truy cập tháng: 36.067
Truy cập tuần: 8.149
User IP: 3.229.118.253

 

Danh bạ doanh nghiệp || Hỏi đáp nông nghiệp || Phim KHCN || Trồng trọt || Chăn nuôi || Thuỷ sản
Trung tâm thông tin nông nghiệp nông thôn Vĩnh Long
Địa chỉ: 1B Nguyễn Trung Trực, Khóm 2, Phường 8, Thành phố Vĩnh Long

Điện thoại: 0270.3880210 - Fax: 0270.3880373
Email:
banbientap.snn@vinhlong.gov.vn