Ngày 9 tháng 5 năm 2021 - 4:52 AM
Skip Navigation LinksTrang chủ > Nông nghiệp > Tài liệu kỹ thuật > Chăn nuôi >
Sử dụng hiệu quả thức ăn trong chăn nuôi gà thương phẩm
Thứ năm, Ngày 14 Tháng 11 Năm 2019

Trong chăn nuôi gia cầm, yếu tố thức ăn đóng vai trò vô cùng quan trọng và ảnh hưởng lớn đến hiệu quả kinh tế đạt được. Việc lựa chọn và sử dụng các loại nguyên liệu, thành phần thức ăn vừa bảo đảm đầy đủ các giá trị dinh dưỡng nhưng cũng phải hạ giá thành và tiêu tốn cho khả năng tăng trọng.

Sau đây là một số lưu ý và các tiêu chuẩn về thức ăn cần có trong chăn nuôi gà thương phẩm:

1) Những lưu ý chung về thức ăn cho gà thịt

 - Thức ăn đảm bảo tươi mới, thơm, ngon, còn hạn sử dụng, không ẩm, mốc;

 - Đảm bảo kích cỡ viên, hạt, mảnh thức ăn theo lứa tuổi;

 - Đảm bảo đầy đủ, cân đối dinh dưỡng cho gà theo giống, lứa tuổi.

2) Thức ăn cần phù hợp với các giai đoạn tuổi khác nhau

- Gà thịt, đặc biệt là gà thịt cao sản có thời gian nuôi ngắn (42 ngày) vì thế thức ăn cho gà cần đáp ứng nhu cầu sinh trưởng nhanh, đồng thời đảm bảo an toàn thực phẩm và hương vị thơm ngon của thịt gà cho người sử dụng.

- Thông thường, thức ăn được chia ra làm 3 giai đoạn: khởi động, sinh trưởng và kết thúc, cụ thể như sau:

+ Đối với gà thịt lông trắng:

 

Đơn vị tính

Thức ăn khởi động

Thức ăn sinh trưởng

Thức ăn kết thúc

Tuổi dùng

ngày

1-18 (21)

19 (22) - 38

39-42 (xuất bán)

Đường kính hạt/viên thức ăn

mm

0,5-1,0

1,0-1,5

1,5-2,0

Độ ẩm, không quá

%

14

14

14

Năng lượng

kcal/kg

2950

3000

3000-3050

Protein tổng số

%

21-22

19-20

17-18

Muối ăn

%

0,3-0,45

0,3-0,45

0,3-0,45

Can xi

%

0,9-1,0

0,85-0,9

0,8-0,85

Phốt-pho dễ tiêu

%

0,45-0,47

0,42-0,45

0,40-0,43

Bột cá có trong thức ăn

 

 

 

Không có

 

+ Đối với gà thịt lông màu:

 

Đơn vị tính

Thức ăn khởi động

Thức ăn sinh trưởng

Thức ăn kết thúc

Tuổi dùng

ngày

1 - 21

22 - 49

50 - giết mổ

Độ ẩm, không quá

%

14

14

14

Năng lượng

kcal/kg

3000

3050

3100

Protein tổng số

%

21

19

17

Muối ăn

%

0,3-0,45

0,3-0,45

0,3-0,45

Can xi

%

0,9-1,0

0,85-0,9

0,8-0,85

Phốt-pho dễ tiêu

%

0,45-0,47

0,42-0,45

0,40-0,43

Bột cá có trong thức ăn

 

 

 

Không có

 

3) Sử dụng nguyên liệu sẵn có của địa phương phối trộn thức ăn đậm đặc cho gà thịt

Có thể sử dụng thức ăn đậm đặc dùng cho gà thịt phối trộn với nguyên liệu tinh bột sẵn có như bột ngô, cám gạo loại I để nuôi gà thịt, tham khảo cách phối trộn dưới đây:

Gà thịt lông trắng

Tuổi gà (ngày)

Đơn vị

1 - 21

22 - 42

(xuất bán)

-

Đậm đặc cho gà thịt (45% protein thô)

%

35

31

-

Cám gạo loại I

%

8

12

-

Bột ngô

%

57

57

-

Tổng số

%

100

100

-

Gà thịt lông mầu

Tuổi gà (ngày)

 

1 - 21

22 - 49

50 – xuất bán

Đậm đặc cho gà thịt (45% protein thô)

%

35

31

28

Cám gạo loại I

%

8

12

15

Bột ngô

%

57

57

57

Tổng số

%

100

100

100

 

Lưu ý:

+ Nguyên liệu dùng để phối trộn phải tươi mới, thơm ngon, không ẩm mốc.

+ Cách trộn thức ăn: Trải từng lớp nguyên liệu trên nền khô sạch, sau đó dùng xẻng đảo đều nhiều lần.

+ Thức ăn trộn xong được đóng vào bao chứa có 2 lớp: lớp nilon ở trong, bao dứa ở ngoài. Sau đó buộc chặt miệng bao thức ăn, xếp trên kệ/giá nơi khô ráo, thoáng mát, tránh bị mưa hắt, ẩm ướt hay nắng chiếu trực tiếp, phòng chống chuột cắn phá.

+ Thức ăn trộn xong, cho gà ăn không quá 1 tuần;

BBT – Nguồn: KNQG

Các tin cùng chuyên mục:
Hiển thị kết quả 1-10 (của 57)
Trang:1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6Trang đầu « Lùi · Tới » Trang cuối
Bảng giá mặt hàng trái cây
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Cam sành loại 1đ/Kg25000
Cam sành loại 2đ/Kg0
Quýt đường loại 1đ/Kg50000
Bưởi Năm Roi loại 1đ/Kg30000
Bưởi Năm Roi loại 2đ/Kg0
Xoài cát Hòa Lộc loại 1đ/Kg70000
Xoài Cát Chu loại 1đ/Kg50000
Dưa hấu loại 1đ/Kg8000
Thanh Long ruột trắng loại 1đ/Kg35000
Chôm chôm Java loại 1đ/Kg40000
Chôm chôm Thái loại 1đ/Kg60000
Chôm chôm đườngđ/Kg50000
Nhãn tiêu da bò loại 1đ/Kg 
Sầu riêng cơm vàng hạt lép loại 1đ/Kg120000
Sầu riêng KQX loại 1đ/Kg 
V.Long - TP V.Long - Chợ TP Vĩnh Long
Ngày: 7/5/2021
Bảng giá mặt hàng thuỷ sản
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Cá trađ/Kg30000
Cá trê laiđ/Kg30000
Cá rô nuôiđ/Kg40000
Cá basađ/Kg60000
Cá điêu hồngđ/Kg40000
Cá lóc đồngđ/Kg200000
Cá lóc nuôiđ/Kg40000
Cá rô phiđ/Kg40000
Tôm càng xanhđ/Kg 
Lươnđ/Kg250000
V.Long - TP V.Long - Chợ TP Vĩnh Long
Ngày: 7/5/2021
Bảng giá mặt hàng gia súc - gia cầm
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Gà công nghiệp nguyên con làm sẵnđ/Kg45000
Vịt hơiđ/Kg50000
Gà Tam hoàng làm sẵnđ/Kg75000
Trứng gà công nghiệpđ/Trứng2000
Trứng gà tađ/Trứng2300
Trứng vịtđ/Trứng2400
Heo hơiđ/Kg75000
Thịt heo ba rọiđ/Kg140000
Thịt heo nạcđ/Kg130000
Thịt heo đùiđ/Kg130000
Thịt bò thănđ/Kg0
V.Long - TP V.Long - Chợ TP Vĩnh Long
Ngày: 7/5/2021
Bảng giá mặt hàng Rau, Củ
Tên mặt hàngĐVTTại chợ
Xà lách thườngđ/Kg18000
Rau diếp cáđ/Kg12000
Cải ngọt loại 1đ/Kg16000
Cải bẹ xanh loại 1đ/Kg16000
Rau muốngđ/Kg10000
Bí đaođ/Kg10000
Dưa leo truyền thống loại 1đ/Kg16000
Cà chua thường loại 1đ/Kg12000
Hành láđ/Kg20000
Nấm rơmđ/Kg70000
Đậu bắpđ/Kg18000
V.Long - TP V.Long - Chợ TP Vĩnh Long
Ngày: 7/5/2021
Hổ trợ Online
Liên hệ:

       0270.3880191

Đăng ký nhận báo giá qua Zalo:

       0376.880210

 

Thông tin người dùng
User Online: 5
Lượt truy cập: 3.485.645
Truy cập tháng: 32.181
Truy cập tuần: 5.856
User IP: 3.235.245.219

 

Danh bạ doanh nghiệp || Hỏi đáp nông nghiệp || Phim KHCN || Trồng trọt || Chăn nuôi || Thuỷ sản
Trung tâm Dịch vụ Kỹ thuật Nông nghiệp Vĩnh Long
Địa chỉ: 1B Nguyễn Trung Trực, Khóm 2, Phường 8, Thành phố Vĩnh Long

Điện thoại: 02703.880191
Email:
banbientap.snn@vinhlong.gov.vn